Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shè

摄 là gì?

[shè] có nghĩa là (hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh; (văn học) làm thay.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摄 trong tiếng Việt

  1. (hình thức ràng buộc) tiếp nhận
  2. hấp thụ
  3. đồng hóa
  4. chụp (ảnh)
  5. (văn học) dưỡng sinh
  6. (văn học) làm thay

Cách đọc và ghi nhớ 摄

được đọc là shè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh; (văn học) làm thay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan