蛇 là gì?
蛇 [shé] có nghĩa là rắn; xà; LT:條|条[tiao2].
Nghĩa của từ 蛇 trong tiếng Việt
- rắn
- xà
- LT:條|条[tiao2]
Cách đọc và ghi nhớ 蛇
蛇 được đọc là shé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rắn; xà; LT:條|条[tiao2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .