Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shé

蛇 là gì?

[shé] có nghĩa là rắn; xà; LT:條|条[tiao2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蛇 trong tiếng Việt

  1. rắn
  2. LT:條|条[tiao2]

Cách đọc và ghi nhớ 蛇

được đọc là shé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rắn; xà; LT:條|条[tiao2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan