扦
mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép cành (cây); làm móng chân; gọt vỏ (táo, v.v.)
mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép cành (cây); làm móng chân; gọt vỏ (táo, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]
›戗qiāngtrái ngược; đẩy lại; cú va; chạm; dùng tương đương với 搶|抢[qiang1]
›戚qīhọ hàng; thân thích; đau buồn; phiền muộn; đồ búa chiến
›拑qiáncái kìm; kẹp; kẹp chặt
›戌qudùng trong 屈戌兒|屈戌儿[qu1 qu5 r5]
›懠qítức giận
›拤qiánắm chặt bằng hai tay; chống tay lên (hông)
›拪qiānbiến thể cũ của 遷|迁[qian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.