Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiān

扦 là gì?

[qiān] có nghĩa là mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép cành (cây); làm móng chân; gọt vỏ (táo, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扦 trong tiếng Việt

  1. mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn
  2. xiên
  3. thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v
  4. (phương ngữ) cắm chốt
  5. chốt cửa
  6. sắp xếp (hoa trong bình)
  7. ghép cành (cây)
  8. làm móng chân
  9. gọt vỏ (táo, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 扦

được đọc là qiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép cành (cây); làm móng chân; gọt vỏ…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan