Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fēng

风: gió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phong; LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]

Từ vựng
风魔fēng mó

风魔: biến thể của 瘋魔|疯魔[feng1 mo2]

Cụm từ
风骨fēng gǔ

风骨: khí chất mạnh mẽ; phong cách mạnh mẽ (của thư pháp)

Cụm từ
风骚fēng sāo

风骚: văn chương xuất sắc; hành vi lẳng lơ

Cụm từ
风驰电掣fēng chí diàn chè

风驰电掣: nhanh như chớp

Cụm từ
风马牛不相及fēng mǎ niú bù xiāng jí

风马牛不相及: hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan

Thành ngữ
风马旗fēng mǎ qí

风马旗: cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
风餐露宿fēng cān lù sù

风餐露宿: nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
风风雨雨fēng fēng yǔ yǔ

风风雨雨: những thử thách và gian truân; thăng trầm

Cụm từ
风风火火fēng fēng huǒ huǒ

风风火火: bận rộn; năng động

Cụm từ
风头fēng tóu

风头: hướng gió; cách gió thổi; bóng chỉ xu hướng; hướng phát triển của sự kiện; tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân); dư luận (về…

Cụm từ
风韵犹存fēng yùn yóu cún

风韵犹存: (về người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn hấp dẫn

Cụm từ
风韵fēng yùn

风韵: duyên dáng; tao nhã; phong thái thanh lịch (thường nữ tính)

Cụm từ
风靡一时fēng mǐ yī shí

风靡一时: thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
风靡fēng mǐ

风靡: thời trang; phổ biến

Cụm từ
风霜fēng shuāng

风霜: gió sương; bóng hình: gian khổ

Cụm từ
风电厂fēng diàn chǎng

风电厂: trang trại điện gió; công viên điện gió

Cụm từ
风电fēng diàn

风电: năng lượng gió

Cụm từ
风云变幻fēng yún biàn huàn

风云变幻: tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
风云人物fēng yún rén wù

风云人物: nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng

Thành ngữ
风云fēng yún

风云: thời tiết; tình hình bất ổn

Cụm từ
风雨飘摇fēng yǔ piāo yáo

风雨飘摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨无阻fēng yǔ wú zǔ

风雨无阻: bất kể mưa nắng; mưa gió cũng không ngừng

Cụm từ
风雨漂摇fēng yǔ piāo yáo

风雨漂摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨凄凄fēng yǔ qī qī

风雨凄凄: mưa gió thê thảm

Cụm từ
风雨欲来fēng yǔ yù lái

风雨欲来: mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)

Thành ngữ
风雨晦冥fēng yǔ huì míng

风雨晦冥: điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风雨如晦fēng yǔ rú huì

风雨如晦: lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm

Thành ngữ
风雨同舟fēng yǔ tóng zhōu

风雨同舟: lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

Thành ngữ
风雨fēng yǔ

风雨: gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ

Cụm từ
风雅fēng yǎ

风雅: có văn hóa; tinh tế

Cụm từ
风险管理fēng xiǎn guǎn lǐ

风险管理: quản lý rủi ro

Cụm từ
风险投资fēng xiǎn tóu zī

风险投资: đầu tư vốn mạo hiểm

Cụm từ
风险估计fēng xiǎn gū jì

风险估计: đánh giá rủi ro

Cụm từ
风险fēng xiǎn

风险: rủi ro; mối nguy

Cụm từ
风阻尼器fēng zǔ ní qì

风阻尼器: bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)

Cụm từ
风钻fēng zuàn

风钻: máy khoan khí nén; búa khoan

Cụm từ
风镜fēng jìng

风镜: kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)

Cụm từ
风铃fēng líng

风铃: chuông gió

Cụm từ
风采fēng cǎi

风采: thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng

Cụm từ
风邪fēng xié

风邪: tà khí (y học cổ truyền)

Cụm từ
风速计fēng sù jì

风速计: máy đo tốc độ gió

Cụm từ
风速fēng sù

风速: tốc độ gió

Cụm từ
风车fēng chē

风车: chong chóng; cối xay gió

Cụm từ
风趣横生fēng qù héng shēng

风趣横生: (thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm

Thành ngữ
风趣fēng qù

风趣: duyên dáng; hài hước; dí dỏm

Cụm từ
风起云涌fēng qǐ yún yǒng

风起云涌: trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt

Thành ngữ
风起潮涌fēng qǐ cháo yǒng

风起潮涌: nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Thành ngữ
风貌fēng mào

风貌: phong cách; tác phong; tinh thần

Cụm từ
风谕fēng yù

风谕: xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
风调雨顺fēng tiáo yǔ shùn

风调雨顺: thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng

Thành ngữ
风调fēng diào

风调: đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.); phong cách

Cụm từ
风衣fēng yī

风衣: áo gió; áo khoác chắn gió; áo khoác gió; LT:件[jian4]

Cụm từ
风行一时fēng xíng yī shí

风行一时: phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian

Cụm từ
风行fēng xíng

风行: trở nên thịnh hành; phổ biến; được ưa chuộng

Cụm từ
风蚀fēng shí

风蚀: xói mòn do gió

Cụm từ
风华绝代fēng huá jué dài

风华绝代: phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song

Thành ngữ
风华正茂fēng huá zhèng mào

风华正茂: đang thời kỳ đỉnh cao

Cụm từ
风华fēng huá

风华: hoa lệ

Cụm từ
风花雪月fēng huā xuě yuè

风花雪月: gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu

Thành ngữ