Kết quả cho “风”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gió
tập quán
phong cảnh
phong cách
phiêu lưu, mạo hiểm
thời tiết; tình hình bất ổn
hoa lệ
tiếng gió; tin đồn; bàn tán; tin tức; danh tiếng
hướng gió; cách gió thổi; bóng chỉ xu hướng; hướng phát triển của sự kiện; tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân); dư luận (về hành động của một người); tuyên…
điên cuồng
hầm gió
xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng; lăng nhăng
gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
bệnh thấp khớp
cơn bão; làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.); sự cuồng nhiệt hoặc mốt
cơn bão gây thiệt hại; cơn bão tàn phá
phong cảnh; cảnh sắc
đàn organ ống (nhạc cụ)
năng lượng gió
bệnh rubella; mề đay
bị liệt
hang gió
lỗ thông gió; cửa chớp; cửa sổ
kèn túi