Kết quả tra từ “颜”
Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颜: biến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]
颜: màu; sắc mặt; dung mạo
颜体: Phong cách Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)
颜面扫地: nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)
颜面: khuôn mặt; thể diện
颜色: màu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm
颜真卿: Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp hàng đầu thời nhà Đường
颜渊: Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]
颜料: sơn; thuốc nhuộm; sắc tố
颜文字: biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)
颜控: người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)
颜射: xuất tinh lên mặt ai đó
颜回: Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]
颜厚有忸怩: người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)
颜厚: trơ tráo
颜值高: ưa nhìn
颜值: chỉ số hấp dẫn (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)
驻颜: duy trì vẻ ngoài trẻ trung
养颜: dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung
面颜: khuôn mặt
开颜: mỉm cười; rạng rỡ
开心颜: vui mừng; mỉm cười
蓝颜知己: bạn nam thân thiết; người tâm giao
美颜相机: BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美顏|美颜[Mei3 yan2])
美颜: làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa
给你点颜色看看: (tao) sẽ dạy cho mày một bài học; cho mày biết tay
素颜: mặt mộc
纯素颜: xem 素顏|素颜[su4 yan2]
红颜薄命: hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)
红颜祸水: hồng nhan họa thủy
红颜知己: bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ
红颜: một phụ nữ đẹp; các cô gái trẻ; thanh xuân; má hồng
笑逐颜开: nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa; mặt mày rạng rỡ; niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt
破颜: nở nụ cười; (hoa) nở
皓首苍颜: tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
无颜见江东父老: (thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất…
汗颜: xấu hổ đỏ mặt (văn học)
正颜厉色: nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉: nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến
慈颜: khuôn mặt hiền từ của mẹ
怡颜悦色: vẻ mặt vui tươi
强颜欢笑: giả vờ trông vui vẻ; gượng cười
巴颜喀拉: dãy núi Bayankala ở Cao nguyên Thanh Hải-Tạng, địa phân chia lưu vực sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2]
容颜失色: (nét mặt) mất sắc; tái nhợt; trông xanh xao
容颜: diện mạo; nước da
奴颜婢膝: khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng
喜笑颜开: cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
和颜悦色: thái độ hòa nhã; khuôn mặt dễ chịu
各种颜色: nhiều màu; sự đa dạng màu sắc
厚颜无耻: không biết xấu hổ
厚颜: không biết xấu hổ
伯颜: Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid…
五颜六色: nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời