颜文字
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)
›颜料yán liàosơn; thuốc nhuộm; sắc tố
›颜射yán shèxuất tinh lên mặt ai đó
›颜渊Yán YuānNhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]
›颜回Yán HuíNhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]
›颜真卿Yán Zhēn qīngNhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp hàng đầu thời nhà Đường
›颜色yán sèmàu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm
›颜厚yán hòutrơ tráo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.