Kết quả cho “门”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cửa, cổng
cửa, cổng
bảo vệ cổng; lính gác
cách thức, con đường
đệ tử
cửa; cửa ngõ chiến lược; cổng; phái; giới; địa vị gia đình; gia tộc; cổng thông tin web; (cũ) nhà thổ
nhà cổng; nhà bảo vệ; người gác cổng; khuân vác
cửa; cánh cửa mở của một cái cửa
chốt cửa
nắm cửa; tay nắm cửa; cũng đọc là [men2 ba4]
chặn cửa
uy tín gia đình
cột cửa
biến thể của 門閂|门闩[men2 shuan1]
khung cửa
mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình
bậc cửa; ngưỡng cửa; ngưỡng; nghĩa bóng: bí quyết hoặc mẹo (đặc biệt là mưu mẹo để có được gì đó rẻ hơn)
lối đi; cổng vòm
phái; trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể)
huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
biển số nhà; số nhà
răng cửa
tay gõ cửa (hình cái vòng)
môn croquet; bóng gôn (thủ môn phát bóng)