Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钟”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhōng

钟: một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4]); đồng hồ (LT: 座[zuo4]); khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong…

Từ vựng
zhōng

钟: cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]

Từ vựng
钟鼎文zhōng dǐng wén

钟鼎文: chữ kim văn; dạng chữ 籀文 dùng trong minh văn kim loại

Cụm từ
钟点房zhōng diǎn fáng

钟点房: phòng khách sạn thuê theo giờ

Cụm từ
钟点工zhōng diǎn gōng

钟点工: người làm theo giờ; công việc theo giờ

Cụm từ
钟点zhōng diǎn

钟点: giờ; thời gian cụ thể

Cụm từ
钟鸣鼎食zhōng míng dǐng shí

钟鸣鼎食: lối sống xa hoa

Cụm từ
钟鸣漏尽zhōng míng lòu jìn

钟鸣漏尽: qua thời kỳ đỉnh cao; những năm tháng suy tàn

Cụm từ
钟头zhōng tóu

钟头: giờ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
钟面zhōng miàn

钟面: mặt đồng hồ

Cụm từ
钟表zhōng biǎo

钟表: đồng hồ

Cụm từ
钟表盘zhōng biǎo pán

钟表盘: mặt đồng hồ

Cụm từ
钟罩zhōng zhào

钟罩: chuông thủy tinh; mái vòm (dùng để bao phủ hoặc bảo vệ thứ gì đó)

Cụm từ
钟楼怪人Zhōng lóu guài rén

钟楼怪人: Thằng Gù Nhà Thờ Đức Bà của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
钟楼区Zhōng lóu qū

钟楼区: khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
钟楼zhōng lóu

钟楼: tháp chuông; tháp đồng hồ; Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v

Danh từ riêng
钟乐zhōng yuè

钟乐: nhạc chuông

Cụm từ
钟楚红Zhōng Chǔ hóng

钟楚红: Cherie Chung (1960-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
钟摆zhōng bǎi

钟摆: con lắc

Cụm từ
钟山县Zhōng shān xiàn

钟山县: huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
钟山区Zhōng shān qū

钟山区: quận Zhongshan của địa cấp thị Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], tỉnh Quý Châu

Cụm từ
钟山Zhōng shān

钟山: quận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
钟室zhōng shì

钟室: phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)

Cụm từ
钟乳石zhōng rǔ shí

钟乳石: thạch nhũ

Cụm từ
钟乳zhōng rǔ

钟乳: măng đá

Cụm từ
钟馗Zhōng Kuí

钟馗: Chung Quỳ (nhân vật thần thoại, được cho là xua đuổi tà ma); (bóng) người có dũng khí chống lại điều ác

Cụm từ
钟灵毓秀zhōng líng yù xiù

钟灵毓秀: (về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
钟万学Zhōng Wàn xué

钟万学: Basuki Tjahaja Purnama (1966-), chính trị gia Indonesia, thống đốc Jakarta (2014-)

Cụm từ
钟繇Zhōng Yáo

钟繇: Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]

Cụm từ
钟祥县Zhōng xiáng Xiàn

钟祥县: Huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥市Zhōng xiáng Shì

钟祥市: Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥Zhōng xiáng

钟祥: Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟睒睒Zhōng Shǎn shǎn

钟睒睒: Chung Thiểm Thiểm (1954-), doanh nhân tỷ phú Trung Quốc, nhà sáng lập và chủ tịch của Nông Phu Sơn Tuyền 農夫山泉|农夫山泉[Nong2 fu1 Shan1 quan2]

Cụm từ
钟爱zhōng ài

钟爱: trân quý; rất yêu thích

Cụm từ
钟情zhōng qíng

钟情: phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
龙钟lóng zhōng

龙钟: già yếu; lẩm cẩm

Cụm từ
点钟diǎn zhōng

点钟: (chỉ thời gian trong ngày) giờ

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

黄钟毁弃瓦釜雷鸣: nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
鸣钟míng zhōng

鸣钟: đánh chuông

Cụm từ
闹钟nào zhōng

闹钟: đồng hồ báo thức

Cụm từ
闹铃时钟nào líng shí zhōng

闹铃时钟: đồng hồ báo thức

Cụm từ
骰钟tóu zhōng

骰钟: cốc lắc xí ngầu

Cụm từ
钱钟书Qián Zhōng shū

钱钟书: Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947

Cụm từ
金钟jīn zhōng

金钟: Kim Chung, Hồng Kông

Cụm từ
转钟zhuǎn zhōng

转钟: quá nửa đêm

Cụm từ
警钟jǐng zhōng

警钟: chuông báo động

Cụm từ
色钟shǎi zhōng

色钟: cốc lắc xí ngầu

Cụm từ
台上一分钟,台下十年功tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōng

台上一分钟,台下十年功: mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)

Thành ngữ
自鸣钟zì míng zhōng

自鸣钟: đồng hồ điểm chuông

Cụm từ
老态龙钟lǎo tài lóng zhōng

老态龙钟: già yếu; lẩm cẩm

Cụm từ
编钟biān zhōng

编钟: bộ chuông (nhạc khí cổ Trung Quốc)

Cụm từ
空钟kōng zhong

空钟: trò chơi quay chén (yo-yo Trung Quốc)

Cụm từ
秒钟miǎo zhōng

秒钟: (thời gian) giây

Cụm từ
秒秒钟miǎo miǎo zhōng

秒秒钟: trong vài giây; nhanh chóng; tốc độ

Cụm từ
石钟乳shí zhōng rǔ

石钟乳: măng đá

Cụm từ
石英钟shí yīng zhōng

石英钟: đồng hồ thạch anh

Cụm từ
当一天和尚撞一天钟dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

当一天和尚撞一天钟: xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]

Cụm từ
甩钟shuǎi zhōng

甩钟: cốc lắc xí ngầu

Cụm từ
生物钟shēng wù zhōng

生物钟: đồng hồ sinh học

Cụm từ
台钟tái zhōng

台钟: đồng hồ để bàn

Cụm từ