Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “钟”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhōng

Đồng hồ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
钟乐
zhōng yuè

nhạc chuông

Cụm từ
钟乳
zhōng rǔ

măng đá

Cụm từ
钟头
zhōng tóu

giờ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
钟室
zhōng shì

phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)

Cụm từ
钟山
Zhōng shān

quận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
钟情
zhōng qíng

phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
钟摆
zhōng bǎi

con lắc

Cụm từ
钟楼
zhōng lóu

tháp chuông; tháp đồng hồ; Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v

Danh từ riêng
钟点
zhōng diǎn

giờ; thời gian cụ thể

Cụm từ
钟爱
zhōng ài

trân quý; rất yêu thích

Cụm từ
钟祥
Zhōng xiáng

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟繇
Zhōng Yáo

Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]

Cụm từ
钟罩
zhōng zhào

chuông thủy tinh; mái vòm (dùng để bao phủ hoặc bảo vệ thứ gì đó)

Cụm từ
钟表
zhōng biǎo

đồng hồ

Cụm từ
钟面
zhōng miàn

mặt đồng hồ

Cụm từ
钟馗
Zhōng Kuí

Chung Quỳ (nhân vật thần thoại, được cho là xua đuổi tà ma); (bóng) người có dũng khí chống lại điều ác

Cụm từ
钟万学
Zhōng Wàn xué

Basuki Tjahaja Purnama (1966-), chính trị gia Indonesia, thống đốc Jakarta (2014-)

Cụm từ
钟乳石
zhōng rǔ shí

thạch nhũ

Cụm từ
钟山区
Zhōng shān qū

quận Zhongshan của địa cấp thị Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], tỉnh Quý Châu

Cụm từ
钟山县
Zhōng shān xiàn

huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
钟楚红
Zhōng Chǔ hóng

Cherie Chung (1960-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
钟楼区
Zhōng lóu qū

khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
钟点工
zhōng diǎn gōng

người làm theo giờ; công việc theo giờ

Cụm từ