钟祥
Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
›钟祥县Zhōng xiáng XiànHuyện Zhongxiang ở Hồ Bắc
›镇原Zhèn yuánhuyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›镇原县Zhèn yuán xiànhuyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›镇坪Zhèn píngHuyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›钟睒睒Zhōng Shǎn shǎnChung Thiểm Thiểm (1954-), doanh nhân tỷ phú Trung Quốc, nhà sáng lập và chủ tịch của Nông Phu Sơn Tuyền…
›钟爱zhōng àitrân quý; rất yêu thích
›钟情zhōng qíngphải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.