石钟乳
măng đá
măng đá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đá hoặc giống đá
›石门Shí ménthị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›石蜡shí làsáp paraffin
›石门县Shí mén xiànhuyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›石蜐shí jiécon hà biển (Pollicipes pollicipes)
›石门乡Shí mén xiāngthị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›石阡Shí qiānThạch Thiên, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›石虎shí hǔmèo báo (Prionailurus bengalensis); hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.