钟楚红
Cherie Chung (1960-), nữ diễn viên Hồng Kông
Cherie Chung (1960-), nữ diễn viên Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›钟摆zhōng bǎicon lắc
›钟乐zhōng yuènhạc chuông
›钟山县Zhōng shān xiànhuyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›钟山区Zhōng shān qūquận Zhongshan của địa cấp thị Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], tỉnh Quý Châu
›钟山Zhōng shānquận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou…
›钟室zhōng shìphòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)
›钟楼怪人Zhōng lóu guài rénThằng Gù Nhà Thờ Đức Bà của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.