Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “逆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn

Từ vựng
逆产
nì chǎn

tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược

Cụm từ
逆伦
nì lún

mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội

Cụm từ
逆光
nì guāng

ngược sáng (thiết kế ánh sáng)

Cụm từ
逆势
nì shì

đi ngược xu hướng

Cụm từ
逆反
nì fǎn

hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng

Cụm từ
逆变
nì biàn

đảo chiều (ví dụ: dòng điện)

Cụm từ
逆向
nì xiàng

lùi hướng; hướng ngược lại

Cụm từ
逆喻
nì yù

nghịch ngữ

Cụm từ
逆境
nì jìng

nghịch cảnh; tình cảnh khó khăn

Cụm từ
逆天
nì tiān

(văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được

Cụm từ
逆夷
nì yí

quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc

Cụm từ
逆子
nì zǐ

người con bất hiếu

Cụm từ
逆差
nì chā

cán cân thương mại bất lợi; thâm hụt thương mại

Cụm từ
逆序
nì xù

thứ tự nghịch

Cụm từ
逆心
nì xīn

không thuận lợi; không mong muốn

Cụm từ
逆料
nì liào

dự đoán; tiên đoán

Cụm từ
逆斜
nì xié

(địa chất) nghiêng nghịch

Cụm từ
逆旅
nì lǚ

nhà khách; quán trọ

Cụm từ
逆水
nì shuǐ

ngược dòng; đi ngược dòng

Cụm từ
逆流
nì liú

ngược dòng; dòng chảy ngược; dòng phản lưu; nghĩa bóng: khuynh hướng phản động; đi ngược xu thế

Cụm từ
逆火
nì huǒ

(động cơ) nổ ngược

Cụm từ
逆耳
nì ěr

khó nghe; chói tai (sự thật không dễ chịu)

Cụm từ
逆臣
nì chén

đại thần phản nghịch

Cụm từ