Kết quả cho “逆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn
tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược
mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội
ngược sáng (thiết kế ánh sáng)
đi ngược xu hướng
hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng
đảo chiều (ví dụ: dòng điện)
lùi hướng; hướng ngược lại
nghịch ngữ
nghịch cảnh; tình cảnh khó khăn
(văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được
quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc
người con bất hiếu
cán cân thương mại bất lợi; thâm hụt thương mại
thứ tự nghịch
không thuận lợi; không mong muốn
dự đoán; tiên đoán
(địa chất) nghiêng nghịch
nhà khách; quán trọ
ngược dòng; đi ngược dòng
ngược dòng; dòng chảy ngược; dòng phản lưu; nghĩa bóng: khuynh hướng phản động; đi ngược xu thế
(động cơ) nổ ngược
khó nghe; chói tai (sự thật không dễ chịu)
đại thần phản nghịch