Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逆天

nì tiān

逆天 là gì?

逆天 [nì tiān] có nghĩa là (văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逆天 trong tiếng Việt

  1. (văn học) làm trái quy luật tự nhiên
  2. (thông tục) phi thường
  3. không thể tin được

Cách đọc và ghi nhớ 逆天

逆天 được đọc là nì tiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan