顺我者昌逆我者亡
thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết
thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
›顺手shùn shǒumột cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện; làm trong lúc đang làm việc khác; tiện tay
›顺手儿shùn shǒu rtiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ
›顺应不良shùn yìng bù liángkhông thể thích ứng; không thể điều chỉnh
›顺应shùn yìngtuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
›顺叙shùn xùtường thuật theo trình tự thời gian
›顺庆区Shùn qìng qūquận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›顺斜shùn xié(địa chất) cataclinal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.