Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “远”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuàn

远: tự tạo khoảng cách (văn cổ)

Cổ ngữ / văn ngôn
远非如此yuǎn fēi rú cǐ

远非如此: hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
远离yuǎn lí

远离: xa rời; tránh xa

Cụm từ
远隔千里yuǎn gé qiān lǐ

远隔千里: cách xa hàng ngàn dặm; rất xa

Cụm từ
远门近枝yuǎn mén jìn zhī

远门近枝: người thân gần và xa

Cụm từ
远门yuǎn mén

远门: (đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa

Cụm từ
远销yuǎn xiāo

远销: bán sang các vùng đất xa

Cụm từ
远郊yuǎn jiāo

远郊: vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố

Cụm từ
远避yuǎn bì

远避: giữ khoảng cách; từ bỏ

Cụm từ
远远超过yuǎn yuǎn chāo guò

远远超过: vượt xa

Cụm từ
远远yuǎn yuǎn

远远: xa; rất xa; cách biệt rõ ràng

Cụm từ
远道而来yuǎn dào ér lái

远道而来: đến từ xa

Cụm từ
远游yuǎn yóu

远游: đi du lịch xa; phương xa phiêu bạt

Cụm từ
远逝yuǎn shì

远逝: nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần

Cụm từ
远途yuǎn tú

远途: đường dài; di chuyển xa

Cụm từ
远近闻名yuǎn jìn wén míng

远近闻名: được biết đến rộng rãi; nổi tiếng

Cụm từ
远近皆知yuǎn jìn jiē zhī

远近皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
远近yuǎn jìn

远近: xa và gần; khoảng cách

Cụm từ
远距离监视yuǎn jù lí jiān shì

远距离监视: giám sát từ xa

Cụm từ
远距离yuǎn jù lí

远距离: khoảng cách xa; cự ly dài

Cụm từ
远足yuǎn zú

远足: chuyến đi chơi; đi bộ đường dài; diễu hành

Cụm từ
远超过yuǎn chāo guò

远超过: vượt xa; vượt trội

Cụm từ
远赴yuǎn fù

远赴: đi đến (nơi xa)

Cụm từ
远走高飞yuǎn zǒu gāo fēi

远走高飞: đi thật xa; trốn đến nơi xa

Cụm từ
远识yuǎn shí

远识: tầm nhìn xa

Cụm từ
远谋yuǎn móu

远谋: kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng

Cụm từ
远亲不如近邻yuǎn qīn bù rú jìn lín

远亲不如近邻: Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ

Thành ngữ
远亲yuǎn qīn

远亲: một người họ hàng xa

Cụm từ
远视yuǎn shì

远视: viễn thị; chứng viễn thị

Cụm từ
远见卓识yuǎn jiàn zhuó shí

远见卓识: tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
远见yuǎn jiàn

远见: nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn

Cụm từ
远行yuǎn xíng

远行: một chuyến đi dài; xa nhà

Cụm từ
远处yuǎn chù

远处: nơi xa

Cụm từ
远藤Yuǎn téng

远藤: Endō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
远航yuǎn háng

远航: di chuyển một quãng đường dài bằng đường biển hoặc hàng không; hành trình; chuyến bay đường dài

Cụm từ
远胄yuǎn zhòu

远胄: hậu duệ xa

Cụm từ
远缘yuǎn yuán

远缘: có quan hệ họ hàng xa; quan hệ xa

Cụm từ
远端转移yuǎn duān zhuǎn yí

远端转移: di căn

Cụm từ
远端胞浆yuǎn duān bāo jiāng

远端胞浆: tế bào chất ngoại biên

Cụm từ
远端工作yuǎn duān gōng zuò

远端工作: làm việc từ xa; làm việc remote

Cụm từ
远端yuǎn duān

远端: đầu xa (của một vật); từ xa (tức là vận hành từ xa hoặc qua mạng máy tính); (giải phẫu) ngoại biên

Cụm từ
远程监控yuǎn chéng jiān kòng

远程监控: giám sát từ xa

Cụm từ
远程登录yuǎn chéng dēng lù

远程登录: đăng nhập từ xa

Cụm từ
远程导弹yuǎn chéng dǎo dàn

远程导弹: tên lửa tầm xa

Cụm từ
远程yuǎn chéng

远程: từ xa; đường dài; tầm xa

Cụm từ
远祖yuǎn zǔ

远祖: tổ tiên xa xưa

Cụm từ
远眺yuǎn tiào

远眺: nhìn ra xa

Cụm từ
远略yuǎn lüè

远略: chiến lược dài hạn

Cụm từ
远渡重洋yuǎn dù chóng yáng

远渡重洋: du hành qua các đại dương

Cụm từ
远涉yuǎn shè

远涉: vượt qua (đại dương rộng)

Cụm từ
远洋yuǎn yáng

远洋: biển khơi; đại dương xa bờ

Cụm từ
远水救不了近火yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

远水救不了近火: nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Cụm từ
远水不解近渴yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

远水不解近渴: lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cụm từ
远水不救近火yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

远水不救近火: xem 遠水救不了近火|远水救不了近火[yuan3 shui3 jiu4 bu5 liao3 jin4 huo3]

Cụm từ
远东豹Yuǎn dōng bào

远东豹: Báo Amur (Panthera pardus orientalis)

Cụm từ
远东苇莺Yuǎn dōng wěi yīng

远东苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lau Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)

Cụm từ
远东树莺Yuǎn dōng shù yīng

远东树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)

Cụm từ
远东山雀Yuǎn dōng shān què

远东山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)

Cụm từ
远东Yuǎn dōng

远东: Viễn Đông (từ mượn)

Cụm từ
远未解决yuǎn wèi jiě jué

远未解决: còn lâu mới được giải quyết

Cụm từ