Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “远”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuǎn

xa

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
远东
Yuǎn dōng

Viễn Đông (từ mượn)

Cụm từ
远亲
yuǎn qīn

một người họ hàng xa

Cụm từ
远人
yuǎn rén

người xa cách; ai đó bị xa lánh; người xa quê

Cụm từ
远劳
yuǎn láo

(cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi; bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)

Cụm từ
远古
yuǎn gǔ

thời kỳ cổ đại; thời xa xưa

Cụm từ
远因
yuǎn yīn

nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa

Cụm từ
远处
yuǎn chù

nơi xa

Cụm từ
远大
yuǎn dà

tầm nhìn xa; rộng lớn; tham vọng; đầy hứa hẹn

Cụm từ
远天
yuǎn tiān

bầu trời; không trung xa xôi

Cụm từ
远嫁
yuǎn jià

kết hôn với người ở nơi xa

Cụm từ
远安
Yuǎn ān

huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
远客
yuǎn kè

khách từ xa

Cụm từ
远征
yuǎn zhēng

cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa

Cụm từ
远志
yuǎn zhì

hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
远房
yuǎn fáng

họ hàng xa; người họ hàng xa

Cụm từ
远扬
yuǎn yáng

(danh tiếng) vang xa

Cụm từ
远方
yuǎn fāng

xa xôi; một nơi ở xa

Cụm từ
远景
yuǎn jǐng

cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài

Cụm từ
远望
yuǎn wàng

nhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm

Cụm từ
远期
yuǎn qī

dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]

Viết tắt
远洋
yuǎn yáng

biển khơi; đại dương xa bờ

Cụm từ
远涉
yuǎn shè

vượt qua (đại dương rộng)

Cụm từ
远游
yuǎn yóu

đi du lịch xa; phương xa phiêu bạt

Cụm từ