Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “迎”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yíng

chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp

Từ vựng
迎接
yíngjiē

nghênh đón, chào đón

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
迎亲
yíng qīn

(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng

Cụm từ
迎击
yíng jī

đối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch

Cụm từ
迎合
yíng hé

chiều theo; đáp ứng

Cụm từ
迎头
yíng tóu

đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp

Cụm từ
迎娶
yíng qǔ

(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Cụm từ
迎宾
yíng bīn

chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)

Cụm từ
迎战
yíng zhàn

nghênh chiến trực diện

Cụm từ
迎新
yíng xīn

đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới

Cụm từ
迎来
yíng lái

chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra

Cụm từ
迎江
Yíng jiāng

Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
迎泽
Yíng zé

quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
迎火
yíng huǒ

đốt đối lửa (chữa cháy)

Cụm từ
迎面
yíng miàn

trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)

Cụm từ
迎风
yíng fēng

trong gió; đối mặt với gió; thuận gió

Cụm từ
迎佛骨
yíng fó gǔ

nghi lễ đón nhận xá lợi của Phật

Cụm từ
迎头儿
yíng tóu r

biến thể er hoá của 迎頭|迎头[ying2 tou2]

Cụm từ
迎客松
Yíng kè Sōng

Cây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]

Cụm từ
迎春花
yíng chūn huā

hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)

Cụm từ
迎江区
Yíng jiāng Qū

Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
迎泽区
Yíng zé qū

quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
迎刃而解
yíng rèn ér jiě

nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
迎头打击
yíng tóu dǎ jī

đánh trực diện

Cụm từ