Kết quả cho “迎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp
nghênh đón, chào đón
(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
đối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch
chiều theo; đáp ứng
đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp
(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)
chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)
nghênh chiến trực diện
đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra
Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
đốt đối lửa (chữa cháy)
trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)
trong gió; đối mặt với gió; thuận gió
nghi lễ đón nhận xá lợi của Phật
biến thể er hoá của 迎頭|迎头[ying2 tou2]
Cây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]
hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)
Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng
đánh trực diện