Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “迎”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yíng

迎: chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp

Từ vựng
迎风飘舞yíng fēng piāo wǔ

迎风飘舞: xoay quanh trong gió

Cụm từ
迎风招展yíng fēng zhāo zhǎn

迎风招展: phấp phới trong gió (thành ngữ)

Thành ngữ
迎风yíng fēng

迎风: trong gió; đối mặt với gió; thuận gió

Cụm từ
迎头赶上yíng tóu gǎn shàng

迎头赶上: cố gắng bắt kịp

Cụm từ
迎头痛击yíng tóu tòng jī

迎头痛击: tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
迎头打击yíng tóu dǎ jī

迎头打击: đánh trực diện

Cụm từ
迎头儿yíng tóu r

迎头儿: biến thể er hoá của 迎頭|迎头[ying2 tou2]

Cụm từ
迎头yíng tóu

迎头: đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp

Cụm từ
迎面而来yíng miàn ér lái

迎面而来: trực tiếp; đối đầu (va chạm); thổi vào mặt (gió)

Cụm từ
迎面yíng miàn

迎面: trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)

Cụm từ
迎难而上yíng nán ér shàng

迎难而上: tiến lên đối mặt với thách thức

Cụm từ
迎宾yíng bīn

迎宾: chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)

Cụm từ
迎亲yíng qīn

迎亲: (gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng

Cụm từ
迎神赛会yíng shén sài huì

迎神赛会: lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần

Cụm từ
迎火yíng huǒ

迎火: đốt đối lửa (chữa cháy)

Cụm từ
迎泽区Yíng zé qū

迎泽区: quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
迎泽Yíng zé

迎泽: quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
迎江区Yíng jiāng Qū

迎江区: Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
迎江Yíng jiāng

迎江: Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
迎春花yíng chūn huā

迎春花: hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)

Cụm từ
迎新yíng xīn

迎新: đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới

Cụm từ
迎击yíng jī

迎击: đối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch

Cụm từ
迎接挑战yíng jiē tiǎo zhàn

迎接挑战: đón nhận thách thức

Cụm từ
迎接yíng jiē

迎接: chào đón; đón tiếp

Cụm từ
迎战yíng zhàn

迎战: nghênh chiến trực diện

Cụm từ
迎客松Yíng kè Sōng

迎客松: Cây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]

Cụm từ
迎娶yíng qǔ

迎娶: (chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Cụm từ
迎合yíng hé

迎合: chiều theo; đáp ứng

Cụm từ
迎刃而解yíng rèn ér jiě

迎刃而解: nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
迎来送往yíng lái sòng wǎng

迎来送往: nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao

Thành ngữ
迎来yíng lái

迎来: chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra

Cụm từ
迎佛骨yíng fó gǔ

迎佛骨: nghi lễ đón nhận xá lợi của Phật

Cụm từ
逢迎féng yíng

逢迎: nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp

Cụm từ
送旧迎新sòng jiù yíng xīn

送旧迎新: tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới

Cụm từ
送往迎来sòng wǎng yíng lái

送往迎来: xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]

Cụm từ
笑脸相迎xiào liǎn xiāng yíng

笑脸相迎: chào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)

Thành ngữ
相迎xiāng yíng

相迎: đón chào ai đó; chào đón ai đó

Cụm từ
欢迎光临huān yíng guāng lín

欢迎光临: chào mừng quý khách

Cụm từ
欢迎huān yíng

欢迎: chào đón; chào mừng

Cụm từ
有失远迎yǒu shī yuǎn yíng

有失远迎: (lịch sự) xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa

Cụm từ
曲意逢迎qū yì féng yíng

曲意逢迎: cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng

Cụm từ
爱彼迎Ài bǐ yíng

爱彼迎: Airbnb

Cụm từ
布防迎战bù fáng yíng zhàn

布防迎战: chuẩn bị đối mặt kẻ thù

Cụm từ
奉迎fèng yíng

奉迎: (kính ngữ) chào đón; nịnh nọt

Cụm từ
夹道欢迎jiā dào huān yíng

夹道欢迎: đứng dọc hai bên đường chào đón

Cụm từ
失迎shī yíng

失迎: không ra đón; khiêm tốn: xin lỗi vì đã không thể đích thân ra đón

Cụm từ
受欢迎shòu huān yíng

受欢迎: phổ biến; được đón nhận

Cụm từ
出迎chū yíng

出迎: chào đón; đi ra gặp

Cụm từ
不受欢迎bù shòu huān yíng

不受欢迎: không được hoan nghênh

Cụm từ