Kết quả tra từ “设”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
设: thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu
设防: thiết lập phòng thủ; củng cố
设身处地: đặt mình vào vị trí của người khác
设计规范: tiêu chuẩn thiết kế; quy định quy hoạch
设计者: nhà thiết kế; kiến trúc sư (của một dự án)
设计程序: quy trình thiết kế
设计师: nhà thiết kế; kiến trúc sư
设计: thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
设若: nếu
设色: vẽ; tô màu
设置: thiết lập; cài đặt
设立: thiết lập; thành lập
设法: cố gắng; thử; nghĩ cách (để làm gì đó)
设有: có; tích hợp; có đặc điểm
设施: cơ sở vật chất; lắp đặt
设摊: bày quầy hàng
设或: nếu
设想: tưởng tượng; giả định; hình dung; kế hoạch dự kiến; cân nhắc cho
设得兰群岛: quần đảo Shetland
设厂: xây dựng nhà máy
设岗: đặt lính gác
设局: giăng bẫy
设宴: mở tiệc
设定: thiết lập; cài đặt; cấu hình; tùy chọn
设在: thiết lập tại (một địa điểm cụ thể)
设圈套: lừa đảo; giăng bẫy; dàn dựng kế hoạch để lừa gạt người khác
设备: thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; LT:個|个[ge4]
设伏: chuẩn bị phục kích; phục kích
发型设计师: nhà tạo kiểu tóc
预设: giả định; sắp đặt trước; cài đặt trước; giả thuyết; khuynh hướng cài sẵn; mặc định (giá trị,...)
音频设备: card âm thanh; card audio (máy tính)
音响设备: thiết bị âm thanh; máy stereo
电脑辅助设计与绘图: thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
电脑辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
陈设: bày biện; sắp đặt; đồ đạc
附设: kèm theo; đính kèm; liên quan
开设: cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
铺设: lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống); cài đặt (dây điện, cáp); xây dựng (đường, mặt bê tông)
重设: thiết lập lại
游戏设备: thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển (cho máy tính hoặc console)
连续统假设: (toán học) giả thuyết liên tục
输入设备: thiết bị nhập (máy tính)
军事设施: cơ sở quân sự
变换设备: bộ chuyển đổi; thiết bị chuyển đổi
计算机辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)
西松建设: Công ty Xây dựng Nishimatsu
装设: lắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)
卫生设备: thiết bị vệ sinh
虚无假设: giả thuyết null (thống kê)
网页设计: thiết kế trang web
网络设计: thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng
网络设备: thiết bị mạng
统假设: giả thuyết; phỏng đoán
程序设计: lập trình máy tính
移动设备: thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)
毕设: dự án tốt nghiệp
用户端设备: thiết bị phía khách hàng; CPE
生产设施: cơ sở sản xuất
生活设施: các tiện nghi sinh hoạt
环境创设: thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 環創|环创[huan2 chuang4])