Kết quả tra từ “被”
Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
被: chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động…
被面: chăn, mền
被除数: số bị chia (toán học)
被选举权: quyền được bầu; quyền ứng cử
被迫: bị ép buộc; bị bắt buộc
被译: được dịch
被访者: người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)
被褥: chăn ga gối đệm; chăn đệm
被自杀: một cái chết bị cho là tự sát bởi chính quyền
被卧: chăn; vỏ chăn
被窝儿: biến thể er hoá của 被窩|被窝[bei4 wo1]
被窝: chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống); (hiện đại) chăn ga gối đệm; vỏ chăn
被疑者: nghi phạm (trong điều tra hình sự)
被物化: bị vật hóa
被墙: (tiếng lóng) (về một trang web) bị chặn
被爆者: người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki
被减数: (toán học) số bị trừ
被毛: bộ lông (của động vật)
被服: chăn màn và quần áo
被旅游: (khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị…
被控: bị cáo (trong phiên tòa)
被捕: bị bắt; bị giam giữ
被指: bị buộc tội; bị cáo buộc
被害者: nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)
被害人: nạn nhân
被子植物门: ngành Thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)
被子植物: thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)
被子: chăn; LT:床[chuang2]
被套: vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)
被执行人: (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
被困: bị mắc kẹt; bị mắc lại
被单: ga trải giường; vỏ chăn có lót; LT:床[chuang2]
被和谐: bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt
被告人: bị cáo (trong vụ kiện)
被告: bị cáo
被动吸烟: hút thuốc thụ động; hút thuốc lá thứ cấp
被动免疫: miễn dịch thụ động
被动: bị động
被加数: số hạng bị cộng; số hạng
被剥削者: người bị bóc lột; người lao động trong lý thuyết Marxist
被优化掉: bị sa thải do tối ưu hóa
被保人: người được bảo hiểm; người giữ hợp đồng bảo hiểm
被侵害: bị xâm hại
被乘数: thừa số bị nhân
被上诉人: bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)
花被: bao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa); bộ phận viền và bao quanh của hoa
聪明反被聪明误: (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
植被: thảm thực vật; phủ thực vật
棉被: chăn; mền; LT:條|条[tiao2],面[mian4]
失信被执行人: (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả…
垫被: nệm
原被告: nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư)
包被: vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)
一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)
一年被蛇咬十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác