包被 là gì?
包被 [bāo bèi] có nghĩa là vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball).
Nghĩa của từ 包被 trong tiếng Việt
vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)
Cách đọc và ghi nhớ 包被
包被 được đọc là bāo bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .