Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
包被

bāo bèi

包被 là gì?

包被 [bāo bèi] có nghĩa là vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 包被 trong tiếng Việt

vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)

Cách đọc và ghi nhớ 包被

包被 được đọc là bāo bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan