Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
被爆者

bèi bào zhě

被爆者 là gì?

被爆者 [bèi bào zhě] có nghĩa là người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 被爆者 trong tiếng Việt

người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki

Cách đọc và ghi nhớ 被爆者

被爆者 được đọc là bèi bào zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan