Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
被套

bèi tào

被套 là gì?

被套 [bèi tào] có nghĩa là vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 被套 trong tiếng Việt

  1. vỏ chăn
  2. bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 被套

被套 được đọc là bèi tào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan