被套
vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)
vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăn; LT:床[chuang2]
›被困bèi kùnbị mắc kẹt; bị mắc lại
›被单bèi dānga trải giường; vỏ chăn có lót; LT:床[chuang2]
›被动吸烟bèi dòng xī yānhút thuốc thụ động; hút thuốc lá thứ cấp
›被动免疫bèi dòng miǎn yìmiễn dịch thụ động
›被执行人bèi zhí xíng rén(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
›被子植物bèi zǐ zhí wùthực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)
›被子植物门bèi zǐ zhí wù ménngành Thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.