Kết quả tra từ “腿”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
腿: xương hông; biến thể cũ của 腿[tui3]
腿: chân; Lượng từ:條|条[tiao2]
腿号箍: xem 腿號|腿号[tui3 hao4]
腿号: vòng chân (ở chim)
腿脚: chân và bàn chân; khả năng đi lại; bước đi
腿腕: mắt cá chân
腿肚子: bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối)
腿玩年: (tiếng lóng) đôi chân tuyệt đẹp; chân gợi cảm
腿后腱: cơ gân kheo
腿了: (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")
黄腿渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá chân vàng (Ketupa flavipes)
鬼扯腿: không thể kiềm chế bản thân; giằng co với nhau
飞腿: đá
飞毛腿: chân nhanh; người chạy nhanh
鸡腿菇: nấm rơm gà mái (nấm ăn được); Coprinus comatus
鸡腿: đùi gà; cẳng gà; LT: 根[gen1]
双腿: chân; cả hai chân; hai chân
金华火腿: giăm bông Jinhua
蹬腿: đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
踢腿: đá; thực hiện động tác đá (nhảy múa, võ thuật, v.v.)
跑腿子: (phương ngữ) sống độc thân; độc thân
跑腿儿: chạy việc vặt
跑腿: chạy việc vặt
西藏毛腿沙鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà cát Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
裤腿: ống quần
蜜大腿: (khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)
花拳绣腿: hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác…
胳膊拧不过大腿: (thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
翘二郎腿: ngồi vắt chéo chân
美人腿: (Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước
罗圈腿: chân vòng kiềng; chân cong
绑腿: vải cuốn chân; xà cạp; bịt ống chân; legging
红腿斑秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)
红腿小隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ cổ khoang (Microhierax caerulescens)
管住嘴迈开腿: ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân)
筷子腿: (thông tục) chân gầy
短腿猎犬: chó dachshund; chó săn basset
盘腿: ngồi khoanh chân; ngồi tư thế hoa sen
白腿小隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ chân trắng (Microhierax melanoleucos)
瘸腿: bị què; què; một người què; một người khập khiễng
狗腿子: chân chó; nghĩa bóng: kẻ theo ác; phụ tá côn đồ; tay sai
狗腿: tay sai; tay chân; nịnh bợ
火腿肠: xúc xích giăm bông
火腿: giăm bông; LT:個|个[ge4]
潭腿: Tantui, một trường phái quyền thuật miền Bắc trong võ thuật
泥腿子: nông dân; người nhà quê
泥腿: nông dân; người nhà quê
毛腿𫛭: (loài chim ở Trung Quốc) chim ó chân thô (Buteo lagopus)
毛腿沙鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà cát Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
毛腿夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đêm tai lớn (Lyncornis macrotis)
棒棒腿: đùi gà (Đài Loan)
架二郎腿: ngồi vắt chéo chân
有一腿: (khẩu ngữ) có quan hệ ngoại tình
方腿: sản phẩm giăm bông chế biến
断腿: gãy chân
散腿裤: quần ống rộng; quần kiểu Trung Quốc
撒腿: chạy tháo thân; chạy biến
扫荡腿: xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
扫腿: xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
扫堂腿: (võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)