Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跑腿儿跑腿兒

pǎo tuǐ r

跑腿儿 là gì?

跑腿儿 [pǎo tuǐ r] có nghĩa là chạy việc vặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跑腿儿 trong tiếng Việt

chạy việc vặt

Cách đọc và ghi nhớ 跑腿儿

跑腿儿 được đọc là pǎo tuǐ r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạy việc vặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan