Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “羊”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yáng

羊: cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]

Từ vựng
羊驼yáng tuó

羊驼: lạc đà không bướu

Cụm từ
羊头狗肉yáng tóu gǒu ròu

羊头狗肉: xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]

Cụm từ
羊头yáng tóu

羊头: đầu cừu; nghĩa bóng: quảng cáo thịt ngon

Cụm từ
羊质虎皮yáng zhì hǔ pí

羊质虎皮: nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác

Thành ngữ
羊触藩篱yáng chù fān lí

羊触藩篱: ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không…

Thành ngữ
羊角面包yáng jiǎo miàn bāo

羊角面包: bánh sừng bò

Cụm từ
羊角风yáng jiǎo fēng

羊角风: bệnh động kinh

Cụm từ
羊角锤yáng jiǎo chuí

羊角锤: búa nhổ đinh

Cụm từ
羊角豆yáng jiǎo dòu

羊角豆: đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp

Cụm từ
羊角芹yáng jiǎo qín

羊角芹: cần đất (Aegopodium podagraria)

Cụm từ
羊角疯yáng jiǎo fēng

羊角疯: biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]

Cụm từ
羊角村Yáng jiǎo cūn

羊角村: Giethoorn (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
羊角包yáng jiǎo bāo

羊角包: bánh sừng bò

Cụm từ
羊膜穿刺术yáng mó chuān cì shù

羊膜穿刺术: chọc ối

Cụm từ
羊膜穿刺yáng mó chuān cì

羊膜穿刺: chọc ối

Cụm từ
羊膜yáng mó

羊膜: (giải phẫu) màng ối

Cụm từ
羊肠小道yáng cháng xiǎo dào

羊肠小道: đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Thành ngữ
羊肠小径yáng cháng xiǎo jìng

羊肠小径: con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)

Cụm từ
羊脂白玉yáng zhī bái yù

羊脂白玉: ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc

Cụm từ
羊肚手巾yáng dù shǒu jīn

羊肚手巾: (tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)

Cụm từ
羊肚子毛巾yáng dù zi máo jīn

羊肚子毛巾: xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肚子手巾yáng dù zi shǒu jīn

羊肚子手巾: xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肉馅yáng ròu xiàn

羊肉馅: thịt cừu băm

Cụm từ
羊肉串yáng ròu chuàn

羊肉串: thịt cừu xiên nướng

Cụm từ
羊肉yáng ròu

羊肉: thịt cừu; thịt dê

Cụm từ
羊羹yáng gēng

羊羹: yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối

Cụm từ
羊群yáng qún

羊群: đàn cừu

Cụm từ
羊羔yáng gāo

羊羔: cừu non

Cụm từ
羊穿yáng chuān

羊穿: chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])

Viết tắt
羊皮纸yáng pí zhǐ

羊皮纸: giấy da

Cụm từ
羊皮yáng pí

羊皮: da cừu

Cụm từ
羊癫疯yáng diān fēng

羊癫疯: bệnh động kinh

Cụm từ
羊痒疫yáng yǎng yì

羊痒疫: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊痫风yáng xián fēng

羊痫风: bệnh động kinh

Cụm từ
羊瘙痒症yáng sào yǎng zhèng

羊瘙痒症: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊瘙痒病yáng sào yǎng bìng

羊瘙痒病: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊男yáng nán

羊男: người dê; vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊油yáng yóu

羊油: mỡ cừu; mỡ động vật

Cụm từ
羊水穿刺yáng shuǐ chuān cì

羊水穿刺: chọc ối (sử dụng ở Đài Loan)

Cụm từ
羊水yáng shuǐ

羊水: nước ối

Cụm từ
羊毛衫yáng máo shān

羊毛衫: áo len; áo cardigan

Cụm từ
羊毛脂yáng máo zhī

羊毛脂: mỡ cừu; dầu len

Cụm từ
羊毛线yáng máo xiàn

羊毛线: len đan; sợi len

Cụm từ
羊毛毯yáng máo tǎn

羊毛毯: chăn len

Cụm từ
羊毛出在羊身上yáng máo chū zài yáng shēn shàng

羊毛出在羊身上: nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
羊毛yáng máo

羊毛: lông cừu; lông len; bằng len

Cụm từ
羊栈yáng zhàn

羊栈: chuồng cừu hoặc dê

Cụm từ
羊桃yáng táo

羊桃: biến thể của 楊桃|杨桃[yang2 tao2]; quả khế; khế

Cụm từ
羊排yáng pái

羊排: sườn cừu

Cụm từ
羊拐yáng guǎi

羊拐: trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
羊怪yáng guài

羊怪: quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊年yáng nián

羊年: Năm Mùi (ví dụ: 2003)

Cụm từ
羊奶yáng nǎi

羊奶: sữa cừu

Cụm từ
羊城Yáng chéng

羊城: Yangcheng, biệt danh của 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cụm từ
羊卓雍错Yáng zhuó Yōng cuò

羊卓雍错: hồ Yamdrok, Tây Tạng

Cụm từ
羊卓雍措Yáng zhuó Yōng cuò

羊卓雍措: hồ Yamdrok, Tây Tạng

Cụm từ
羊入虎口yáng rù hǔ kǒu

羊入虎口: nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Thành ngữ
亡羊补牢wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
龙羊峡Lóng yáng xiá

龙羊峡: hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải

Cụm từ