Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “羊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yáng

con cừu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
羊城
Yáng chéng

Yangcheng, biệt danh của 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cụm từ
羊头
yáng tóu

đầu cừu; nghĩa bóng: quảng cáo thịt ngon

Cụm từ
羊奶
yáng nǎi

sữa cừu

Cụm từ
羊年
yáng nián

Năm Mùi (ví dụ: 2003)

Cụm từ
羊怪
yáng guài

quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊拐
yáng guǎi

trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
羊排
yáng pái

sườn cừu

Cụm từ
羊栈
yáng zhàn

chuồng cừu hoặc dê

Cụm từ
羊桃
yáng táo

biến thể của 楊桃|杨桃[yang2 tao2]; quả khế; khế

Cụm từ
羊毛
yáng máo

lông cừu; lông len; bằng len

Cụm từ
羊水
yáng shuǐ

nước ối

Cụm từ
羊油
yáng yóu

mỡ cừu; mỡ động vật

Cụm từ
羊男
yáng nán

người dê; vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊皮
yáng pí

da cừu

Cụm từ
羊穿
yáng chuān

chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])

Viết tắt
羊羔
yáng gāo

cừu non

Cụm từ
羊群
yáng qún

đàn cừu

Cụm từ
羊羹
yáng gēng

yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối

Cụm từ
羊肉
yáng ròu

thịt cừu; thịt dê

Cụm từ
羊膜
yáng mó

(giải phẫu) màng ối

Cụm từ
羊驼
yáng tuó

lạc đà không bướu

Cụm từ
羊毛毯
yáng máo tǎn

chăn len

Cụm từ
羊毛线
yáng máo xiàn

len đan; sợi len

Cụm từ