龙羊峡
hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làng Long Dương trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
›龙脉lóng màilong mạch, địa hình trông như rồng
›龙胆lóng dǎncây long đởm; cây long đởm Nhật Bản (Gentiana scabra)
›龙湾区Lóng wān qūquận Longwan của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
›龙肝凤胆lóng gān fèng dǎnmón ăn hiếm; quốc vị (cao lương mỹ vị)
›龙纹lóng wénrồng (như một thiết kế trang trí)
›龙眼lóng yǎnquả nhãn; mắt rồng; Dimocarpus longan (thực vật); LT:粒[li4]
›龙的传人lóng de chuán rénCon cháu của Rồng (tức người Hán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.