Kết quả cho “穷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghèo
người nghèo
nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm
thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó
cùng cực; nghèo khổ
quốc gia nghèo
kẻ địch bị dồn vào chân tường
dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
cực kỳ; hoàn toàn
du lịch với ngân sách ít ỏi
làm cạn kiệt; sử dụng hết
biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
nghèo khổ; bần cùng
túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
theo đuổi không ngừng nghỉ
(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết
kiệt sức và đói khát
(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]
kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn
người vừa bận rộn vừa nghèo
người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân