Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “穷”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qióng

穷: nghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích

Khẩu ngữ
穷鼠啮狸qióng shǔ niè lí

穷鼠啮狸: chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ
穷鬼qióng guǐ

穷鬼: (thô tục) người nghèo khổ; người nghèo

Tiếng lóng xã hội
穷饿qióng è

穷饿: kiệt sức và đói khát

Cụm từ
穷养qióng yǎng

穷养: nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm

Cụm từ
穷酸相qióng suān xiàng

穷酸相: vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn

Cụm từ
穷酸qióng suān

穷酸: (về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết

Cụm từ
穷乡僻壤qióng xiāng pì rǎng

穷乡僻壤: một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Cụm từ
穷游qióng yóu

穷游: du lịch với ngân sách ít ỏi

Cụm từ
穷途末路qióng tú mò lù

穷途末路: nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt

Thành ngữ
穷追不舍qióng zhuī bù shě

穷追不舍: theo đuổi không ngừng nghỉ

Cụm từ
穷追qióng zhuī

穷追: theo đuổi không ngừng nghỉ

Cụm từ
穷蹙qióng cù

穷蹙: túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng

Cụm từ
穷苦qióng kǔ

穷苦: nghèo khổ; bần cùng

Cụm từ
穷结县Qióng jié xiàn

穷结县: biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4…

Cụm từ
穷结Qióng jié

穷结: biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭法qióng jié fǎ

穷竭法: phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)

Cụm từ
穷竭qióng jié

穷竭: làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
穷尽qióng jìn

穷尽: dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc

Cụm từ
穷当益坚qióng dāng yì jiān

穷当益坚: nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Thành ngữ
穷极qióng jí

穷极: cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ
穷棒子qióng bàng zi

穷棒子: người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ
穷于应付qióng yú yìng fù

穷于应付: vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao

Cụm từ
穷抖qióng dǒu

穷抖: run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎo

穷愁潦倒: nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi

Cụm từ
穷愁qióng chóu

穷愁: cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu

Cụm từ
穷思苦想qióng sī kǔ xiǎng

穷思苦想: suy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó

Thành ngữ
穷忙族qióng máng zú

穷忙族: người vừa bận rộn vừa nghèo

Cụm từ
穷山恶水qióng shān è shuǐ

穷山恶水: nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Thành ngữ
穷寇qióng kòu

穷寇: kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
穷家薄业qióng jiā bó yè

穷家薄业: nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng

Thành ngữ
穷家富路qióng jiā fù lù

穷家富路: (thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu

Thành ngữ
穷奢极欲qióng shē jí yù

穷奢极欲: cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ

Thành ngữ
穷奢极侈qióng shē jí chǐ

穷奢极侈: xa hoa cực độ (thành ngữ)

Thành ngữ
穷在闹市无人问,富在深山有远亲qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

穷在闹市无人问,富在深山有远亲: người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa

Cụm từ
穷国qióng guó

穷国: quốc gia nghèo

Cụm từ
穷困qióng kùn

穷困: cùng cực; nghèo khổ

Cụm từ
穷匮qióng kuì

穷匮: thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó

Cụm từ
穷则思变qióng zé sī biàn

穷则思变: (thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới

Thành ngữ
穷凶极恶qióng xiōng jí è

穷凶极恶: tàn ác; nhẫn tâm

Cụm từ
穷兵黩武qióng bīng dú wǔ

穷兵黩武: theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến

Thành ngữ
穷光蛋qióng guāng dàn

穷光蛋: kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn

Cụm từ
穷人qióng rén

穷人: người nghèo; người túng thiếu

Cụm từ
穷二代qióng èr dài

穷二代: những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
黔驴技穷Qián lǘ jì qióng

黔驴技穷: hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
遗害无穷yí hài wú qióng

遗害无穷: gây hậu quả tai hại khôn lường; cũng viết là 貽害無窮|贻害无穷[yi2 hai4 wu2 qiong2]

Cụm từ
追本穷源zhuī běn qióng yuán

追本穷源: xem 追本溯源[zhui1 ben3 su4 yuan2]

Cụm từ
躲穷duǒ qióng

躲穷: tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có

Cụm từ
贻害无穷yí hài wú qióng

贻害无穷: gây hậu quả thảm khốc

Cụm từ
贫穷潦倒pín qióng liáo dǎo

贫穷潦倒: túng thiếu; nghèo khổ

Cụm từ
贫穷pín qióng

贫穷: nghèo khó; bần cùng

Cụm từ
词穷cí qióng

词穷: không biết nói gì; cạn lời

Cụm từ
装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔ

装穷叫苦: giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ
缝穷féng qióng

缝穷: khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt

Cụm từ
矮丑穷ǎi chǒu qióng

矮丑穷: (tiếng lóng Internet) (đàn ông) khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo); trái nghĩa: 高富帥|高富帅[gao1 fu4 shuai4]

Ngôn ngữ mạng
理屈词穷lǐ qū cí qióng

理屈词穷: nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ…

Thành ngữ
无穷集wú qióng jí

无穷集: tập hợp vô hạn (toán học)

Cụm từ
无穷远点wú qióng yuǎn diǎn

无穷远点: điểm ở vô cực (toán học); điểm xa vô hạn

Cụm từ
无穷无尽wú qióng wú jìn

无穷无尽: vô tận; bao la; vô hạn

Cụm từ
无穷序列wú qióng xù liè

无穷序列: dãy số vô hạn

Cụm từ