Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “穷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qióng

nghèo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
穷人
qióngrén

người nghèo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
穷养
qióng yǎng

nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm

Cụm từ
穷匮
qióng kuì

thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó

Cụm từ
穷困
qióng kùn

cùng cực; nghèo khổ

Cụm từ
穷国
qióng guó

quốc gia nghèo

Cụm từ
穷寇
qióng kòu

kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
穷尽
qióng jìn

dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc

Cụm từ
穷愁
qióng chóu

cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu

Cụm từ
穷抖
qióng dǒu

run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
穷极
qióng jí

cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ
穷游
qióng yóu

du lịch với ngân sách ít ỏi

Cụm từ
穷竭
qióng jié

làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
穷结
Qióng jié

biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷苦
qióng kǔ

nghèo khổ; bần cùng

Cụm từ
穷蹙
qióng cù

túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng

Cụm từ
穷追
qióng zhuī

theo đuổi không ngừng nghỉ

Cụm từ
穷酸
qióng suān

(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết

Cụm từ
穷饿
qióng è

kiệt sức và đói khát

Cụm từ
穷鬼
qióng guǐ

(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo

Tiếng lóng xã hội
穷二代
qióng èr dài

những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
穷光蛋
qióng guāng dàn

kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn

Cụm từ
穷忙族
qióng máng zú

người vừa bận rộn vừa nghèo

Cụm từ
穷棒子
qióng bàng zi

người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ