贻害无穷
gây hậu quả thảm khốc
gây hậu quả thảm khốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gây hậu quả xấu
›贻燕yí yànđể lại hòa bình cho thế hệ tương lai
›贻人口实yí rén kǒu shílàm cho bản thân trở thành trò cười
›贻笑yí xiàonực cười; tự biến mình thành trò cười
›贻笑大方yí xiào dà fāngtự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
›贻笑方家yí xiào fāng jiāmột người mới khiến bản thân trở nên lố bịch; trở nên nực cười trước mặt chuyên gia
›贻范古今yí fàn gǔ jīnđể lại tấm gương cho mọi thế hệ
›贻误yí wùảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở; lãng phí (một cơ hội); làm hiểu sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.