Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
词穷詞窮

cí qióng

词穷 là gì?

词穷 [cí qióng] có nghĩa là không biết nói gì; cạn lời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 词穷 trong tiếng Việt

  1. không biết nói gì
  2. cạn lời

Cách đọc và ghi nhớ 词穷

词穷 được đọc là cí qióng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không biết nói gì; cạn lời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan