Kết quả cho “看”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhìn, xem, thăm
thăm hỏi, thăm
xem ra, dường như
cách nhìn
có vẻ, nhìn trông
coi thường, khinh thường
xem ra, coi như
đọc; học
trông như; dường như
xem như; coi như
quý độc giả; quý thính giả
coi như; xem như
quan sát và đảm bảo; kiểm tra
nhìn ra; thấy
nhìn thấy
khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát
trố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê; nhìn sững sờ
(trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến
điểm làm cho đáng xem (hoặc đọc)
được coi là có triển vọng tốt
canh gác; theo dõi
(cổ) (dùng bởi tiểu thuyết gia) độc giả thân mến; (dùng bởi người kể chuyện) khán giả thân mến
khán giả; người xem; người quan sát
trông nom nhà cửa; (về kỹ năng, khả năng) đặc biệt; xuất sắc