Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “画”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huà

画: vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư…

Từ vựng
画蛇添足huà shé tiān zú

画蛇添足: vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
画龙点睛huà lóng diǎn jīng

画龙点睛: vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động; vài lời để làm rõ ý

Thành ngữ
画饼充饥huà bǐng chōng jī

画饼充饥: nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
画风huà fēng

画风: phong cách hội họa

Cụm từ
画面huà miàn

画面: cảnh; quang cảnh; bức tranh; hình ảnh; màn hình (hiển thị bởi máy tính); khung hình (phim); trường nhìn

Cụm từ
画轴huà zhóu

画轴: trục cuộn tranh; tranh cuộn

Cụm từ
画蛇添足huà shé tiān zú

画蛇添足: vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức

Thành ngữ
画虎类犬huà hǔ lèi quǎn

画虎类犬: cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét

Thành ngữ
画虎不成反类犬huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

画虎不成反类犬: cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
画荻教子huà dí jiào zǐ

画荻教子: viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Thành ngữ
画舫huà fǎng

画舫: thuyền trang trí để dạo chơi

Cụm từ
画等号huà děng hào

画等号: coi là tương đương; xem hai thứ như nhau

Cụm từ
画笔huà bǐ

画笔: bút vẽ

Cụm từ
画稿huà gǎo

画稿: phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên

Cụm từ
画眉huà méi

画眉: kẻ lông mày; (loài chim ở Trung Quốc) hoạ mi (Garrulax canorus)

Cụm từ
画皮huà pí

画皮: da vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)

Cụm từ
画画huà huà

画画: vẽ; tô màu

Cụm từ
画法几何huà fǎ jǐ hé

画法几何: hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)

Cụm từ
画法huà fǎ

画法: kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ

Cụm từ
画毡huà zhān

画毡: tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp

Cụm từ
画框huà kuàng

画框: khung tranh

Cụm từ
画架huà jià

画架: giá vẽ

Cụm từ
画插图者huà chā tú zhě

画插图者: người vẽ minh họa

Cụm từ
画押huà yā

画押: ký tên; đóng dấu

Cụm từ
画廊huà láng

画廊: phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí

Cụm từ
画幅huà fú

画幅: tranh; hình; khổ tranh

Cụm từ
画师huà shī

画师: (nghệ thuật) hoạ sĩ

Cụm từ
画布huà bù

画布: vải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)

Cụm từ
画展huà zhǎn

画展: triển lãm nghệ thuật

Cụm từ
画家huà jiā

画家: họa sĩ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
画室huà shì

画室: xưởng vẽ

Cụm từ
画外音huà wài yīn

画外音: lời thuyết minh; tường thuật nền

Cụm từ
画坛huà tán

画坛: giới hội họa; giới vẽ tranh

Cụm từ
画报huà bào

画报: tạp chí minh họa; LT: 本[ben3], 份[fen4], 冊|册[ce4], 期[qi1]

Cụm từ
画地自限huà dì zì xiàn

画地自限: nghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ); nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân

Thành ngữ
画地为狱huà dì wéi yù

画地为狱: xem 畫地為牢|画地为牢[hua4 di4 wei2 lao2]

Cụm từ
画地为牢huà dì wéi láo

画地为牢: nghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt động hẹp

Thành ngữ
画图huà tú

画图: vẽ thiết kế, bản đồ, v.v.; bức tranh (ví dụ: về cuộc sống trong thành phố)

Cụm từ
画圆huà yuán

画圆: vẽ một vòng tròn

Cụm từ
画卷huà juàn

画卷: tranh cuộn

Cụm từ
画十字huà shí zì

画十字: làm dấu thánh giá; vẽ dấu chữ thập (trên giấy)

Cụm từ
画册huà cè

画册: tập tranh

Cụm từ
画儿huà r

画儿: bức tranh; hình vẽ; bức vẽ

Cụm từ
画像huà xiàng

画像: chân dung; vẽ chân dung ai đó

Cụm từ
画作huà zuò

画作: bức tranh; tác phẩm hội họa

Cụm từ
点画diǎn huà

点画: nét bút của một chữ Hán

Cụm từ
黏土动画nián tǔ dòng huà

黏土动画: hoạt hình đất sét; Claymation

Cụm từ
鬼画符guǐ huà fú

鬼画符: chữ viết khó đọc; viết nguệch ngoạc; (bóng) lời nói đạo đức giả

Cụm từ
雕梁画栋diāo liáng huà dòng

雕梁画栋: công trình được trang trí công phu

Cụm từ
连环画lián huán huà

连环画: lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa)

Cụm từ
透视画法tòu shì huà fǎ

透视画法: bản vẽ phối cảnh

Cụm từ
透视画tòu shì huà

透视画: bản vẽ phối cảnh

Cụm từ
贴画tiē huà

贴画: tranh ảnh dán; bài poster

Cụm từ
语画yǔ huà

语画: bức tranh bằng lời

Cụm từ
诗画shī huà

诗画: thơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ

Cụm từ
诗情画意shī qíng huà yì

诗情画意: vẻ đẹp nên thơ; sức hấp dẫn thơ mộng; dịu dàng thơ mộng

Cụm từ
计算机动画jì suàn jī dòng huà

计算机动画: hoạt hình máy tính

Cụm từ
计画jì huà

计画: biến thể của 計劃|计划[ji4 hua4]

Cụm từ
行政区画xíng zhèng qū huà

行政区画: đơn vị hành chính (ví dụ: từ tỉnh đến huyện)

Cụm từ