Kết quả cho “画”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vẽ
bức tranh
họa sĩ
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
bức tranh; tác phẩm hội họa
chân dung; vẽ chân dung ai đó
tập tranh
tranh cuộn
vẽ thiết kế, bản đồ, v.v.; bức tranh (ví dụ: về cuộc sống trong thành phố)
vẽ một vòng tròn
giới hội họa; giới vẽ tranh
xưởng vẽ
triển lãm nghệ thuật
vải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)
(nghệ thuật) hoạ sĩ
tranh; hình; khổ tranh
phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí
tạp chí minh họa; LT: 本[ben3], 份[fen4], 冊|册[ce4], 期[qi1]
ký tên; đóng dấu
giá vẽ
khung tranh
tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp
kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ
vẽ; tô màu