Kết quả tra từ “炎”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炎: ngọn lửa; viêm
炎黄子孙: hậu duệ của Viêm Đế và Hoàng Đế (tức là người Hán)
炎陵县: huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
炎陵: huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
炎症: viêm nhiễm
炎热: nóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)
炎炎: nóng như thiêu đốt
炎性反应: phản ứng viêm
炎性: viêm (y học)
炎帝陵: Lăng mộ Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu 株洲, Hồ Nam
炎帝: Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
炎夏: mùa hè nóng; nóng như thiêu đốt
炎亚纶: Aaron Yan (1986-), ca sĩ Đài Loan
龈炎: viêm nướu
齿龈炎: viêm nướu
鼻窦炎: viêm xoang
鼻炎: viêm mũi
霉浆菌肺炎: viêm phổi do mycoplasma
黄炎贵胄: người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)
骨关节炎: viêm xương khớp
风湿关节炎: viêm khớp dạng thấp
风湿性关节炎: viêm khớp dạng thấp
顾炎武: Gu Yanwu (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, đóng vai trò sáng lập trong ngữ âm học tiếng…
非典型肺炎: viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
阳炎: ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng
陈庆炎: Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017
阴道炎: nhiễm trùng âm đạo; viêm âm hộ hoặc âm đạo; viêm âm đạo
关节炎: viêm khớp
阑尾炎: viêm ruột thừa (y học)
足底筋膜炎: viêm mạc gan chân (y học)
趋炎附势: nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
角膜炎: viêm giác mạc
西方马脑炎病毒: virus viêm não ngựa Tây phương
膜炎: viêm màng; viêm màng mạc
膀胱炎: viêm bàng quang
肠胃炎: viêm dạ dày ruột
肠炎: viêm ruột
腱鞘炎: viêm bao gân (y học)
腱炎: viêm gân
腮腺炎: bệnh quai bị
脑膜炎: viêm màng não
脑炎: viêm não
肾盂炎: viêm bể thận (y học)
肾炎: viêm thận; thận viêm
脊髓炎: viêm tủy sống
脊髓灰质炎: bệnh bại liệt
胸膜炎: viêm màng phổi
胰脏炎: viêm tụy
胰腺炎: viêm tụy
胃炎: viêm dạ dày
肺炎霉浆菌: Mycoplasma pneumoniae
肺炎双球菌: Diplococcus pneumoniae
肺炎克雷伯氏菌: Klebsiella pneumoniae
肺炎: viêm phổi
肩周炎: viêm bao khớp vai (đông cứng vai)
肝炎: viêm gan
结膜炎: viêm kết mạc
结肠炎: viêm đại tràng (y học)
细支气管炎: viêm tiểu phế quản
章太炎: Chương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời cách mạng Tân Hợi