Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “海”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hǎi

海: đại dương; biển; LT:個|个[ge4],片[pian4]; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều

Từ vựng
海龟hǎi guī

海龟: rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海歸|海归[hai3 gui1]

Cụm từ
海盐县Hǎi yán xiàn

海盐县: huyện Haiyan ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海盐hǎi yán

海盐: muối biển

Cụm từ
海鸬鹚hǎi lú cí

海鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus)

Cụm từ
海鹫hǎi jiù

海鹫: đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
海鸥hǎi ōu

海鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus)

Cụm từ
海鸟hǎi niǎo

海鸟: chim biển

Cụm từ
海鲈hǎi lú

海鲈: cá vược biển

Cụm từ
海鲤hǎi lǐ

海鲤: cá tráp biển

Cụm từ
海鲜酱hǎi xiān jiàng

海鲜酱: nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng); nước sốt hải sản

Cụm từ
海鲜hǎi xiān

海鲜: hải sản

Cụm từ
海魂衫hǎi hún shān

海魂衫: áo thủy thủ; áo sọc thủy thủ

Cụm từ
海马体hǎi mǎ tǐ

海马体: hồi hải mã

Cụm từ
海马回hǎi mǎ huí

海马回: hồi hải mã

Cụm từ
海马hǎi mǎ

海马: cá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])

Viết tắt
海风hǎi fēng

海风: gió biển; gió từ biển

Cụm từ
海顿Hǎi dùn

海顿: Haydn (tên); Franz Joseph Haydn (1732-1809), nhà soạn nhạc cổ điển người Áo

Cụm từ
海鞘hǎi qiào

海鞘: Ascidiacea; hải tiêu

Cụm từ
海面hǎi miàn

海面: bề mặt biển; mặt đại dương

Cụm từ
海青天Hǎi qīng tiān

海青天: biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết

Cụm từ
海难hǎi nàn

海难: hiểm họa trên biển

Cụm từ
海隅hǎi yú

海隅: khu vực ven biển

Cụm từ
海阳市Hǎi yáng Shì

海阳市: Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1tai2], Sơn Đông

Cụm từ
海阳Hǎi yáng

海阳: Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
海陆军hǎi lù jūn

海陆军: hải quân và lục quân; lực lượng quân sự

Cụm từ
海陆空hǎi lù kòng

海陆空: biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)

Cụm từ
海陆煲hǎi lù bāo

海陆煲: lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)

Cụm từ
海陆hǎi lù

海陆: biển và đất liền

Cụm từ
海陵区Hǎi líng qū

海陵区: quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
海陵Hǎi líng

海陵: quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
海防hǎi fáng

海防: phòng thủ ven biển

Cụm từ
海关部门hǎi guān bù mén

海关部门: bộ phận hải quan

Cụm từ
海关总署hǎi guān zǒng shǔ

海关总署: Tổng cục Hải quan (GAC)

Cụm từ
海关官员hǎi guān guān yuán

海关官员: nhân viên hải quan

Cụm từ
海关hǎi guān

海关: hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海阔天空hǎi kuò tiān kōng

海阔天空: biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Thành ngữ
海门市Hǎi mén shì

海门市: Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海门Hǎi mén

海门: Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海错hǎi cuò

海错: món hải sản quý

Cụm từ
海量hǎi liàng

海量: khối lượng khổng lồ

Cụm từ
海里hǎi lǐ

海里: hải lý

Cụm từ
海部俊树Hǎi bù Jùn shù

海部俊树: KAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991

Cụm từ
海边hǎi biān

海边: bờ biển; bãi biển

Cụm từ
海选hǎi xuǎn

海选: (trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình thức bầu cử mà 1. mọi người trong…

Cụm từ
海运费hǎi yùn fèi

海运费: cước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển

Cụm từ
海运hǎi yùn

海运: vận chuyển bằng đường biển

Cụm từ
海迪Hǎi dí

海迪: Heidi

Cụm từ
海军陆战队hǎi jūn lù zhàn duì

海军陆战队: thuỷ quân lục chiến; lính thuỷ đánh bộ

Cụm từ
海军蓝hǎi jūn lán

海军蓝: xanh hải quân

Cụm từ
海军少校hǎi jūn shào xiào

海军少校: thiếu tá hải quân

Cụm từ
海军官hǎi jūn guān

海军官: sĩ quan hải quân

Cụm từ
海军大校hǎi jūn dà xiào

海军大校: đại tá cấp cao hải quân (tương đương Hải quân Mỹ)

Cụm từ
海军中校hǎi jūn zhōng xiào

海军中校: trung tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)

Cụm từ
海军上校hǎi jūn shàng xiào

海军上校: đại tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)

Cụm từ
海军hǎi jūn

海军: hải quân

Cụm từ
海贼王Hǎi zéi wáng

海贼王: One Piece (manga và anime)

Cụm từ
海贼版hǎi zéi bǎn

海贼版: phiên bản lậu; hàng lậu

Cụm từ
海贼hǎi zéi

海贼: cướp biển

Cụm từ
海豹部队hǎi bào bù duì

海豹部队: Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ

Cụm từ