海军陆战队 là gì?
海军陆战队 [hǎi jūn lù zhàn duì] có nghĩa là thuỷ quân lục chiến; lính thuỷ đánh bộ.
Nghĩa của từ 海军陆战队 trong tiếng Việt
- thuỷ quân lục chiến
- lính thuỷ đánh bộ
Cách đọc và ghi nhớ 海军陆战队
海军陆战队 được đọc là hǎi jūn lù zhàn duì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuỷ quân lục chiến; lính thuỷ đánh bộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .