海军
hải quân
hải quân
海军 thường mang nghĩa “hải quân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 海军 cùng cụm 海军陆战队 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thuỷ quân lục chiến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)
›海军中校hǎi jūn zhōng xiàotrung tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)
›海军大校hǎi jūn dà xiàođại tá cấp cao hải quân (tương đương Hải quân Mỹ)
›海豹部队hǎi bào bù duìLực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ
›海军官hǎi jūn guānsĩ quan hải quân
›海军少校hǎi jūn shào xiàothiếu tá hải quân
›海军蓝hǎi jūn lánxanh hải quân
›海豹科hǎi bào kēPhocidae, họ trong bộ Ăn thịt bao gồm hải cẩu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.