海选
(trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình thức bầu cử mà 1. mọi người trong cộng đồng đều có thể đề cử ai đó 2. bỏ phiếu bằng cách viết tên người được đề cử lên phiếu bầu, và…
(trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình thức bầu cử mà 1. mọi người trong cộng đồng đều có thể đề cử ai đó 2. bỏ phiếu bằng cách viết tên người được đề cử lên phiếu bầu, và…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận chuyển bằng đường biển
›海军中校hǎi jūn zhōng xiàotrung tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)
›海运费hǎi yùn fèicước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển
›海边hǎi biānbờ biển; bãi biển
›海部俊树Hǎi bù Jùn shùKAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991
›海迪Hǎi díHeidi
›海里hǎi lǐhải lý
›海军陆战队hǎi jūn lù zhàn duìthuỷ quân lục chiến; lính thuỷ đánh bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.