Kết quả tra từ “档”
Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
档: (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng; quầy…
档车: xem 打檔車|打档车[da3 dang3 che1]
档次: hạng; lớp; chất lượng; mức độ
档案馆: thư viện lưu trữ
档案转送存取及管理: Chuyển, Truy cập và Quản lý Tệp; FTAM
档案转送: truyền tệp
档案袋: bìa lưu trữ; bìa hồ sơ
档案总管: (tin học) trình quản lý tập tin
档案盒: hộp lưu trữ
档案服务: dịch vụ tập tin
档案建立: tạo tập tin
档案属性: thuộc tính tệp
档案夹: thư mục tệp; tập hồ sơ
档案执行: thực thi tệp; tệp thực thi
档案分配区: bảng phân bổ tệp; FAT
档案传输协定: Giao thức truyền tệp (FTP)
档案: hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
档期: khung thời gian trong lịch trình; khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.); khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)
档子: lượng từ cho việc, sự kiện, v.v
档口: quầy; sạp
黄金档: khung giờ vàng
面档: quầy mì hoặc quán mì
高档服装: trang phục thời trang cao cấp
高档: chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu
风档玻璃: kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)
调档: chuyển hồ sơ; tra cứu hồ sơ
脱档: bán hết; hết hàng
竞选搭档: đối tác bầu cử; ứng viên phó
空档: khoảng trống (giữa hai vật); khoảng thời gian (giữa các sự kiện); khoảng trống trong lịch trình; thời gian rảnh; (nghĩa bóng) khoảng trống…
生死搭档: đối tác không thể tách rời
归档: lưu trữ; xếp vào hồ sơ
书档: chặn sách
断档: bán hết hàng; hết hàng
文档对象模型: Document Object Model (DOM)
文档: tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
文字档: tệp văn bản
敌档: sản xuất đối thủ (của cùng một vở opera ở các nhà hát lân cận)
摊档: (tiếng địa phương) sạp hàng của người bán
搭档: hợp tác; cộng sự
排档: quầy hàng (chợ, v.v.)
拍档: đối tác
打档车: (Đài Loan) xe máy số (thường chỉ kiểu xe máy truyền thống, không phải xe tay ga)
打档: (Đài Loan) chuyển số
影像档: tệp hình ảnh
强档: khung giờ vàng
定档: (phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể
存档: lưu trữ; đặt vào hồ sơ; dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)
大牌档: quầy hàng ăn; nhà hàng ngoài trời (gốc từ Hong Kong, nay thường viết là 大排檔|大排档[da4 pai2 dang4]
大排档: quầy hàng ăn; nhà hàng ngoài trời
垫档: lấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)
副档名: phần mở rộng (tập tin) (tin học) (Đài Loan)
八点档: khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng 8:00 tối
低档: cấp thấp; giá trị hoặc hạng thấp; chất lượng kém; kém
中档: phân khúc trung bình (về chất lượng và giá cả)