空档
khoảng trống (giữa hai vật); khoảng thời gian (giữa các sự kiện); khoảng trống trong lịch trình; thời gian rảnh; (nghĩa bóng) khoảng trống (trong thị trường, v.v.)
khoảng trống (giữa hai vật); khoảng thời gian (giữa các sự kiện); khoảng trống trong lịch trình; thời gian rảnh; (nghĩa bóng) khoảng trống (trong thị trường, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi
›空格kòng gétrống; khoảng trống trên biểu mẫu; khoảng cách; 囗 (chỉ ký tự thiếu hoặc không đọc được)
›空旷kōng kuàngrộng rãi và trống trải; trống không
›空日kòng rìngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc)
›空格键kòng gé jiànphím cách (bàn phím)
›空壳kōng kévỏ rỗng
›空壳公司kōng ké gōng sīcông ty vỏ bọc; tập đoàn vỏ bọc
›空服员kōng fú yuántiếp viên hàng không; phi hành đoàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.