档 là gì?
档 [dàng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng; quầy hàng ngoài trời; (Đài Loan) khung giờ cho chương trình; lượng từ cho chương trình….
Nghĩa của từ 档 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ)
- ngăn kéo
- (hình thức kết hợp) hồ sơ
- thanh ngang (của bàn v.v.)
- (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng
- quầy hàng ngoài trời
- (Đài Loan) khung giờ cho chương trình
- lượng từ cho chương trình
- lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v
- cách phát âm ở Đài Loan [dang3]
Cách đọc và ghi nhớ 档
档 được đọc là dàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng; quầy hàng ngoài trời; (Đài Loan) khung…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .