Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dàng

档 là gì?

[dàng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng; quầy hàng ngoài trời; (Đài Loan) khung giờ cho chương trình; lượng từ cho chương trình….

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 档 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ)
  2. ngăn kéo
  3. (hình thức kết hợp) hồ sơ
  4. thanh ngang (của bàn v.v.)
  5. (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng
  6. quầy hàng ngoài trời
  7. (Đài Loan) khung giờ cho chương trình
  8. lượng từ cho chương trình
  9. lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v
  10. cách phát âm ở Đài Loan [dang3]

Cách đọc và ghi nhớ 档

được đọc là dàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng; quầy hàng ngoài trời; (Đài Loan) khung…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan