垫档
lấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)
lấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật liệu đóng gói; vật liệu cách nhiệt; đệm lót
›垫款diàn kuǎntạm ứng (quỹ)
›垫支diàn zhītạm ứng tiền
›垫江Diàn jiāngĐiện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›垫底费diàn dǐ fèimức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả); (tiếng Anh Anh) khoản phải trả thêm
›垫江县Diàn jiāng Xiànhuyện Điện Giang, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›垫底儿diàn dǐ rbiến thể er hoá của 墊底|垫底[dian4 di3]
›垫片diàn piànmiếng đệm; miếng chêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.