Kết quả cho “染”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh
mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)
nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
nhuộm tóc; xả; tô màu
nhuộm vải
nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎
thuốc nhuộm
nhiễm độc
mắc bệnh; nhiễm bệnh
nhuộm và dệt
nhuộm
thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu
nhiễm sắc thể
nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể
nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
chứng tam bội nhiễm sắc thể
in ấn và nhuộm
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
buộc nhuộm
rũ màu
nhuộm highlight (tóc); nhuộm tóc một phần