Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “染”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
rǎn

nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh

Từ vựng
染上
rǎn shàng

mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)

Cụm từ
染厂
rǎn chǎng

nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm

Cụm từ
染发
rǎn fà

nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
染布
rǎn bù

nhuộm vải

Cụm từ
染指
rǎn zhǐ

nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎

Thành ngữ
染料
rǎn liào

thuốc nhuộm

Cụm từ
染毒
rǎn dú

nhiễm độc

Cụm từ
染病
rǎn bìng

mắc bệnh; nhiễm bệnh

Cụm từ
染织
rǎn zhī

nhuộm và dệt

Cụm từ
染色
rǎn sè

nhuộm

Cụm từ
染发剂
rǎn fà jì

thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
染色体
rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色质
rǎn sè zhì

nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể

Cụm từ
染指于鼎
rǎn zhǐ yú dǐng

nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần

Thành ngữ
染指垂涎
rǎn zhǐ chuí xián

nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Thành ngữ
染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài

Cụm từ
染色体倍性
rǎn sè tǐ bèi xìng

độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

Cụm từ
染色体三倍体症
rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng

chứng tam bội nhiễm sắc thể

Cụm từ
印染
yìn rǎn

in ấn và nhuộm

Cụm từ
感染
gǎn rǎn

lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

Cụm từ
扎染
zā rǎn

buộc nhuộm

Cụm từ
拔染
bá rǎn

rũ màu

Cụm từ
挑染
tiāo rǎn

nhuộm highlight (tóc); nhuộm tóc một phần

Cụm từ