Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
晕染暈染

yùn rǎn

晕染 là gì?

晕染 [yùn rǎn] có nghĩa là bị nhòe (trở nên lem); bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ); tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 晕染 trong tiếng Việt

  1. bị nhòe (trở nên lem)
  2. bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ)
  3. tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc)

Cách đọc và ghi nhớ 晕染

晕染 được đọc là yùn rǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị nhòe (trở nên lem); bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ); tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan