Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “林”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lín

林: (dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)

Từ vựng
林黛玉Lín Dài yù

林黛玉: Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
林鹬lín yù

林鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt rừng (Tringa glareola)

Cụm từ
林鹨lín liù

林鹨: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Anthus trivialis)

Cụm từ
林雕鸮lín diāo xiāo

林雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

Cụm từ
林雕lín diāo

林雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)

Cụm từ
林青霞Lín Qīng xiá

林青霞: Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
林雪平Lín xuě píng

林雪平: Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển

Cụm từ
林阴道lín yīn dào

林阴道: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林阴路lín yīn lù

林阴路: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林阴大道lín yīn dà dào

林阴大道: đại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
林郑Lín Zhèng

林郑: Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh Nguyệt Nga

Cụm từ
林边乡Lín biān xiāng

林边乡: Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林边Lín biān

林边: Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林逋Lín Bū

林逋: Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
林丰正Lín Fēng zhèng

林丰正: Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
林语堂Lín Yǔ táng

林语堂: Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc

Cụm từ
林西县Lín xī Xiàn

林西县: huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
林西Lín xī

林西: huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
林薮lín sǒu

林薮: rừng và đầm lầy

Cụm từ
林荫道lín yìn dào

林荫道: đại lộ; phố đi bộ

Cụm từ
林荫路lín yìn lù

林荫路: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林荫大道lín yìn dà dào

林荫大道: xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]

Cụm từ
林茨Lín cí

林茨: thành phố Linz (ở Áo)

Cụm từ
林芝县Lín zhī xiàn

林芝县: huyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
林芝Lín zhī

林芝: địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi

Cụm từ
林肯郡Lín kěn jùn

林肯郡: hạt Lincolnshire (hạt của Anh)

Cụm từ
林肯Lín kěn

林肯: Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ

Cụm từ
林县Lín xiàn

林县: huyện Lâm ở Hà Nam

Cụm từ
林纾Lín Shū

林纾: Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc

Cổ ngữ / văn ngôn
林立lín lì

林立: đứng san sát

Cụm từ
林甸县Lín diàn xiàn

林甸县: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
林甸Lín diàn

林甸: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
林琴南Lín Qín nán

林琴南: biệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]

Cụm từ
林火lín huǒ

林火: cháy rừng

Cụm từ
林沙锥lín shā zhuī

林沙锥: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)

Cụm từ
林冲Lín Chōng

林冲: Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử

Cụm từ
林檎lín qín

林檎: táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)

Cụm từ
林业lín yè

林业: công nghiệp rừng; lâm nghiệp

Cụm từ
林森Lín Sēn

林森: Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)

Cụm từ
林柳莺lín liǔ yīng

林柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích rừng (Phylloscopus sibilatrix)

Cụm từ
林林总总lín lín zǒng zǒng

林林总总: rất phong phú; đông đảo

Cụm từ
林村Lín Cūn

林村: Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
林木lín mù

林木: rừng; cây rừng

Cụm từ
林书豪Lín Shū háo

林书豪: Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)

Cụm từ
林旭Lín Xù

林旭: Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898

Cụm từ
林怀民Lín Huái mín

林怀民: Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan

Cụm từ
林忆莲Lín Yì lián

林忆莲: Lâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
林志玲Lín Zhì líng

林志玲: Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
林心如Lín Xīn rú

林心如: Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
林德布拉德Lín dé bù lā dé

林德布拉德: Lindeblatt (tên)

Cụm từ
林彪Lín Biāo

林彪: Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
林州市Lín zhōu shì

林州市: Thành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
林州Lín zhōu

林州: Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
林岭雀lín lǐng què

林岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)

Cụm từ
林家翘Lín Jiā qiáo

林家翘: Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
林学lín xué

林学: lâm nghiệp

Cụm từ
林子大了,什么鸟都有lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

林子大了,什么鸟都有: đủ loại người trên đời (thành ngữ)

Thành ngữ
林子lín zi

林子: rừng; luồng cây; khu rừng

Cụm từ
林奈lín nài

林奈: Carl Linnaeus; Carl Linné

Cụm từ