Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拖”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tuō

拖: kéo; lôi; kéo lê; rủ xuống; lau (sàn); trì hoãn; kéo dài

Từ vựng
tuō

拖: biến thể của 拖[tuo1]

Từ vựng
拖驳tuō bó

拖驳: sà lan; xà lan (được tàu kéo)

Cụm từ
拖鞋面包tuō xié miàn bāo

拖鞋面包: bánh mì ciabatta (Đài Loan)

Cụm từ
拖鞋tuō xié

拖鞋: dép lê; xăng-đan; dép tông; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
拖雷Tuō léi

拖雷: Thái Lôi (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
拖长tuō cháng

拖长: kéo dài; kéo ra

Cụm từ
拖链tuō liàn

拖链: máng cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống nối với máy móc); xích kéo

Cụm từ
拖进tuō jìn

拖进: kéo vào

Cụm từ
拖轮tuō lún

拖轮: tàu kéo

Cụm từ
拖车头tuō chē tóu

拖车头: xe đầu kéo

Cụm từ
拖车tuō chē

拖车: kéo xe; xe bị kéo; phương tiện kéo

Cụm từ
拖走tuō zǒu

拖走: kéo đi

Cụm từ
拖行tuō xíng

拖行: kéo; lai dắt

Cụm từ
拖船tuō chuán

拖船: tàu kéo; thuyền được kéo bởi tàu kéo; kéo thuyền

Cụm từ
拖网tuō wǎng

拖网: lưới kéo; lưới rê; lưới đánh cá

Cụm từ
拖累症tuō lěi zhèng

拖累症: sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)

Cụm từ
拖累tuō lěi

拖累: làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng

Cụm từ
拖移tuō yí

拖移: kéo đi; (máy tính) kéo thả

Cụm từ
拖磨tuō mó

拖磨: lề mề; lãng phí thời gian

Cụm từ
拖牵索道tuō qiān suǒ dào

拖牵索道: thang kéo (thang trượt tuyết)

Cụm từ
拖泥带水tuō ní dài shuǐ

拖泥带水: nghĩa đen lội trong bùn và nước; làm việc cẩu thả; qua loa

Cụm từ
拖油瓶tuō yóu píng

拖油瓶: (miệt thị) (phụ nữ) mang con vào cuộc hôn nhân thứ hai; con của cuộc hôn nhân trước

Cụm từ
拖沓tuō tà

拖沓: chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co

Cụm từ
拖欧tuō Ōu

拖欧: trải qua quá trình rút khỏi EU một cách khó khăn và kéo dài, như trong trường hợp Brexit (chơi chữ với 脫歐|脱欧[tuo1 Ou1])

Cụm từ
拖欠tuō qiàn

拖欠: bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ

Cụm từ
拖曳机tuō yè jī

拖曳机: máy kéo

Cụm từ
拖曳伞tuō yè sǎn

拖曳伞: dù kéo

Cụm từ
拖曳tuō yè

拖曳: kéo; lôi; kéo lê

Cụm từ
拖斗tuō dǒu

拖斗: rơ-moóc nhỏ không có mái che

Cụm từ
拖放tuō fàng

拖放: kéo thả (máy tính)

Cụm từ
拖挂车tuō guà chē

拖挂车: xe 18 bánh; xe đầu kéo; xe moóc

Cụm từ
拖挂tuō guà

拖挂: kéo; kéo theo

Cụm từ
拖拽tuō yè

拖拽: kéo; lôi; kéo mạnh

Cụm từ
拖拖沓沓tuō tuō tà tà

拖拖沓沓: chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả

Cụm từ
拖拖拉拉tuō tuō lā lā

拖拖拉拉: trì hoãn

Cụm từ
拖拉机tuō lā jī

拖拉机: máy kéo; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
拖拉tuō lā

拖拉: kéo lê; kéo đi; (nghĩa bóng) trì hoãn; chần chừ; chậm chạp; (tin học) kéo và thả; (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram

Cụm từ
拖把tuō bǎ

拖把: cây lau nhà

Cụm từ
拖慢tuō màn

拖慢: làm chậm; làm chậm lại

Cụm từ
拖后腿tuō hòu tuǐ

拖后腿: cản trở; ngăn cản; kéo lùi

Cụm từ
拖延症tuō yán zhèng

拖延症: tính trì hoãn

Cụm từ
拖延时间tuō yán shí jiān

拖延时间: trì hoãn; câu giờ; cản trở

Cụm từ
拖延战术tuō yán zhàn shù

拖延战术: chiến thuật trì hoãn; trì hoãn có chủ ý

Cụm từ
拖延tuō yán

拖延: trì hoãn; lần lữa

Cụm từ
拖带tuō dài

拖带: kéo; kéo theo; kéo lôi

Cụm từ
拖布tuō bù

拖布: cây lau nhà

Cụm từ
拖尾巴tuō wěi ba

拖尾巴: cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc

Cụm từ
拖家带口tuō jiā dài kǒu

拖家带口: bị gánh nặng vì có gia đình phải nuôi

Cụm từ
拖宕tuō dàng

拖宕: trì hoãn; hoãn lại

Cụm từ
拖字诀tuō zì jué

拖字诀: chiến thuật trì hoãn

Cụm từ
拖堂tuō táng

拖堂: kéo dài giờ học; khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo

Cụm từ
拖垮tuō kuǎ

拖垮: kéo sụp; làm gục ngã

Cụm từ
拖地板tuō dì bǎn

拖地板: lau sàn

Cụm từ
拖地tuō dì

拖地: lau sàn; (váy áo, v.v.) quét đất; dài chạm đất

Cụm từ
拖吊车tuō diào chē

拖吊车: xe cứu hộ

Cụm từ
拖吊tuō diào

拖吊: kéo đi (một chiếc xe)

Cụm từ
拖动力tuō dòng lì

拖动力: lực động; lực kéo

Cụm từ
拖动tuō dòng

拖动: kéo; lôi; (máy tính) kéo (thao tác chuột)

Cụm từ
拖儿带女tuō ér dài nǚ

拖儿带女: nuôi vợ con; bị gánh nặng gia đình

Cụm từ