Kết quả cho “拖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kéo; lôi; kéo lê; rủ xuống; lau (sàn); trì hoãn; kéo dài
giữ lại; cản trở; câu giờ
vỡ nợ
kéo; lôi; (máy tính) kéo (thao tác chuột)
kéo đi (một chiếc xe)
lau sàn; (váy áo, v.v.) quét đất; dài chạm đất
kéo sụp; làm gục ngã
kéo dài giờ học; khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo
trì hoãn; hoãn lại
cây lau nhà
kéo; kéo theo; kéo lôi
trì hoãn; lần lữa
làm chậm; làm chậm lại
cây lau nhà
kéo lê; kéo đi; (nghĩa bóng) trì hoãn; chần chừ; chậm chạp; (tin học) kéo và thả; (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram
kéo; lôi; kéo mạnh
kéo; kéo theo
kéo thả (máy tính)
rơ-moóc nhỏ không có mái che
kéo; lôi; kéo lê
bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ
trải qua quá trình rút khỏi EU một cách khó khăn và kéo dài, như trong trường hợp Brexit (chơi chữ với 脫歐|脱欧[tuo1 Ou1])
chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co
lề mề; lãng phí thời gian