Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拖累

tuō lěi

拖累 là gì?

拖累 [tuō lěi] có nghĩa là làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拖累 trong tiếng Việt

  1. làm liên lụy
  2. là gánh nặng
  3. chịu ảnh hưởng

Cách đọc và ghi nhớ 拖累

拖累 được đọc là tuō lěi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan