Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拖鞋

tuō xié

拖鞋 là gì?

拖鞋 [tuō xié] có nghĩa là dép lê; xăng-đan; dép tông; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拖鞋 trong tiếng Việt

  1. dép lê
  2. xăng-đan
  3. dép tông
  4. LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cách đọc và ghi nhớ 拖鞋

拖鞋 được đọc là tuō xié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dép lê; xăng-đan; dép tông; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan