拖鞋 là gì?
拖鞋 [tuō xié] có nghĩa là dép lê; xăng-đan; dép tông; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 拖鞋 trong tiếng Việt
- dép lê
- xăng-đan
- dép tông
- LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 拖鞋
拖鞋 được đọc là tuō xié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dép lê; xăng-đan; dép tông; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .