拖沓
chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co
chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ
›拖欧tuō Ōutrải qua quá trình rút khỏi EU một cách khó khăn và kéo dài, như trong trường hợp Brexit (chơi chữ với…
›拖油瓶tuō yóu píng(miệt thị) (phụ nữ) mang con vào cuộc hôn nhân thứ hai; con của cuộc hôn nhân trước
›拖泥带水tuō ní dài shuǐnghĩa đen lội trong bùn và nước; làm việc cẩu thả; qua loa
›拖曳机tuō yè jīmáy kéo
›拖牵索道tuō qiān suǒ dàothang kéo (thang trượt tuyết)
›拖曳伞tuō yè sǎndù kéo
›拖磨tuō mólề mề; lãng phí thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.