拖车头 là gì?
拖车头 [tuō chē tóu] có nghĩa là xe đầu kéo.
Nghĩa của từ 拖车头 trong tiếng Việt
xe đầu kéo
Cách đọc và ghi nhớ 拖车头
拖车头 được đọc là tuō chē tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe đầu kéo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .