Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拖拖沓沓

tuō tuō tà tà

拖拖沓沓 là gì?

拖拖沓沓 [tuō tuō tà tà] có nghĩa là chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拖拖沓沓 trong tiếng Việt

chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả

Cách đọc và ghi nhớ 拖拖沓沓

拖拖沓沓 được đọc là tuō tuō tà tà, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan