Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “把”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

把: cán

Từ vựng
把马子bǎ mǎ zi

把马子: tán gái; cưa đổ cô gái

Cụm từ
把风bǎ fēng

把风: canh chừng (trong hoạt động bí mật); canh gác

Cụm từ
把头bǎ tóu

把头: nhà thầu lao động

Cụm từ
把关bǎ guān

把关: canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó

Cụm từ
把门bǎ mén

把门: đứng gác môn; giữ cổng

Cụm từ
把酒言欢bǎ jiǔ yán huān

把酒言欢: uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
把酒bǎ jiǔ

把酒: nâng chén rượu

Cụm từ
把袂bǎ mèi

把袂: có tình bạn thân thiết

Cụm từ
把舵bǎ duò

把舵: cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển

Cụm từ
把脉bǎ mài

把脉: bắt mạch; bắt mạch cho ai đó

Cụm từ
把总bǎ zǒng

把总: quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh

Cụm từ
把立bǎ lì

把立: ghi-đông (bộ phận xe đạp)

Cụm từ
把稳bǎ wěn

把稳: đáng tin cậy; dựa được

Cụm từ
把玩bǎ wán

把玩: xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch

Cụm từ
把柄bǎ bǐng

把柄: cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó

Cụm từ
把方便当随便bǎ fāng biàn dàng suí biàn

把方便当随便: đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng

Cụm từ
把握bǎ wò

把握: nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)

Cụm từ
把控bǎ kòng

把控: kiểm soát; phụ trách

Cụm từ
把持不定bǎ chí bù dìng

把持不定: không quyết đoán (thành ngữ)

Thành ngữ
把持bǎ chí

把持: kiểm soát; chi phối; độc quyền

Cụm từ
把拔bǎ bá

把拔: bố

Cụm từ
把手bǎ shou

把手: tay cầm; chỗ nắm; núm vặn

Cụm từ
把戏bǎ xì

把戏: xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò

Cụm từ
把心放在肚子里bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

把心放在肚子里: (khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm

Khẩu ngữ
把式bǎ shì

把式: người có tay nghề trong một nghề; kỹ năng

Cụm từ
把弄bǎ nòng

把弄: chơi đùa với; nghịch

Cụm từ
把屎bǎ shǐ

把屎: đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện

Cụm từ
把尿bǎ niào

把尿: đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Cụm từ
把守bǎ shǒu

把守: canh gác

Cụm từ
把子bà zi

把子: tay cầm

Cụm từ
把妹bǎ mèi

把妹: tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái

Cụm từ
把儿bà r

把儿: cái cán

Cụm từ
把兄弟bǎ xiōng dì

把兄弟: anh em kết nghĩa

Cụm từ
鬼把戏guǐ bǎ xì

鬼把戏: âm mưu nham hiểm; mánh khóe bẩn thủi; mẹo rẻ tiền

Cụm từ
头发胡子一把抓tóu fa hú zi yī bǎ zhuā

头发胡子一把抓: nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn…

Cụm từ
门把mén bǎ

门把: nắm cửa; tay nắm cửa; cũng đọc là [men2 ba4]

Cụm từ
铁将军把门tiě jiāng jūn bǎ mén

铁将军把门: nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong

Thành ngữ
镐把gǎo bǎ

镐把: cán cuốc

Cụm từ
游戏手把yóu xì shǒu bà

游戏手把: tay cầm chơi game (Đài Loan)

Cụm từ
车把式chē bǎ shi

车把式: người lái xe ngựa chuyên nghiệp; xa phu

Cụm từ
车把chē bǎ

车把: tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)

Cụm từ
变把戏biàn bǎ xì

变把戏: biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; thuật ảo ảnh

Cụm từ
花把式huā bǎ shì

花把式: người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花把势huā bǎ shì

花把势: người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
色字头上一把刀sè zì tóu shàng yī bǎ dāo

色字头上一把刀: nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc; nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng

Cụm từ
舵把duò bǎ

舵把: bánh lái của thuyền

Cụm từ
第一把手dì yī bǎ shǒu

第一把手: người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo

Cụm từ
眉毛胡子一把抓méi mao hú zi yī bǎ zhuā

眉毛胡子一把抓: cẩu thả; làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể

Cụm từ
无把握wú bǎ wò

无把握: không chắc chắn

Cụm từ
火把节huǒ bǎ jié

火把节: Lễ hội đuốc

Cụm từ
火把huǒ bǎ

火把: ngọn đuốc; LT:把[ba3]

Cụm từ
枪把儿qiāng bà r

枪把儿: báng súng

Cụm từ
时间是把杀猪刀shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

时间是把杀猪刀: nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi

Cụm từ
新官上任三把火xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ

新官上任三把火: (quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)

Thành ngữ
捞一把lāo yī bǎ

捞一把: đầu cơ; kiếm lợi không chính đáng

Cụm từ
搭把手儿dā bǎ shǒu r

搭把手儿: biến thể er hoá của 搭把手[da1 ba3 shou3]

Cụm từ
搭把手dā bǎ shǒu

搭把手: giúp một tay

Cụm từ
扫把星sào bǎ xīng

扫把星: sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy

Cụm từ
扫把sào bǎ

扫把: cái chổi

Cụm từ