把舵
cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)
›把门bǎ ménđứng gác môn; giữ cổng
›把关bǎ guāncanh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
›把柄bǎ bǐngcán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
›把脉bǎ màibắt mạch; bắt mạch cho ai đó
›把袂bǎ mèicó tình bạn thân thiết
›把总bǎ zǒngquan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh
›把酒bǎ jiǔnâng chén rượu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.